insufficiency

[Mỹ]/ɪnsə'fɪʃ(ə)nsɪ/
[Anh]/ˌɪnsə'fɪʃənsi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự không đầy đủ; thiếu hụt sự đủ.

Cụm từ & Cách kết hợp

renal insufficiency

bệnh thận

cardiac insufficiency

suy tim

respiratory insufficiency

suy hô hấp

chronic renal insufficiency

suy thận mạn tính

Câu ví dụ

an insufficiency of funds.

sự thiếu hụt tiền tệ.

insufficiency of adequate housing.

sự thiếu hụt về nhà ở đầy đủ.

severe thyroid insufficiency

thiếu hormone tuyến giáp nghiêm trọng

pointed out the insufficiencies in my report.

đã chỉ ra những thiếu sót trong báo cáo của tôi.

Diosmin is safe and effective in treating the symptoms and signs of chronic venous insufficiency of lower extremities.

Diosmin an toàn và hiệu quả trong điều trị các triệu chứng và dấu hiệu của bệnh suy tĩnh mạch mạn tính ở chi dưới.

Through to introduce equipments of vertical shaft the cautery ,compendiary introduce insufficiency of electricity-arc spray-paint to prevent cauterization.

Giới thiệu thiết bị trục dọc, máy cautery, giới thiệu ngắn gọn về sự thiếu hụt sơn phun điện hồ quang để ngăn ngừa cauterization.

Teeth and periodontium of subject were health without nasopharyngitis or hepatic insufficiency or diab etes.

Răng và nướu của đối tượng khỏe mạnh, không có viêm mũi họng, suy gan hoặc tiểu đường.

a small, meager woman); in a less specific senseit implies an insufficiency of what is needed for completeness or richness:

một người phụ nữ nhỏ bé, hèn mọn; theo nghĩa ít cụ thể hơn, nó ngụ ý sự thiếu hụt những gì cần thiết cho sự hoàn chỉnh hoặc phong phú:

There is affinitive relationship between the incidence of varix of lower limb and long-term working on their feet、extended length of service、insufficiency of protective countermeasure, respectively.

Có mối quan hệ liên quan giữa tỷ lệ mắc bệnh varix ở chi dưới và thời gian làm việc dài ngày trên chân, thời gian phục vụ dài và sự thiếu hụt các biện pháp phòng ngừa, tương ứng.

The insufficiency of perforating veins is the main cause resulting in the recurrence of varicose veins after varicotomy in lower extremities.

Sự thiếu hụt các tĩnh mạch đâm xuyên là nguyên nhân chính dẫn đến tái phát bệnh varico ở chi dưới sau khi varicotomy.

Ví dụ thực tế

In early childhood, pancreatic insufficiency is the most prominent effect of CF.

Ở trẻ nhỏ, tình trạng suy giảm chức năng tuyến tụy là tác động nổi bật nhất của CF.

Nguồn: Osmosis - Respiration

As the acinar cells become impaired they produce fewer pancreatic digestive enzymes, which results in pancreatic insufficiency.

Khi các tế bào nang bị suy giảm, chúng sản xuất ít enzyme tiêu hóa tuyến tụy hơn, dẫn đến tình trạng suy giảm chức năng tuyến tụy.

Nguồn: Osmosis - Digestion

And since plant food contains much less, this puts vegans at risk of insufficiency.

Và vì thực phẩm thực vật chứa ít hơn nhiều, điều này khiến người ăn chay có nguy cơ bị thiếu hụt.

Nguồn: Reel Knowledge Scroll

Individuals with pancreatic insufficiency might require replacement digestive enzymes and nutritional supplements, and those with diabetes might need insulin-replacement therapy.

Những người bị suy giảm chức năng tuyến tụy có thể cần các enzyme tiêu hóa thay thế và thực phẩm bổ sung, và những người bị tiểu đường có thể cần liệu pháp thay thế insulin.

Nguồn: Osmosis - Digestion

(3) If patient has respiratory insufficiency, e. g. chronic lung diseases, then tracheostomy might help oxygen ventilation by reducing respiratory dead space.

(3) Nếu bệnh nhân bị suy hô hấp, ví dụ như các bệnh phổi mãn tính, thì mở khí quản có thể giúp thông khí oxy bằng cách giảm không gian chết hô hấp.

Nguồn: Daily Life Medical Science Popularization

He has a murmur of mitral insufficiency.

Anh ấy có tiếng thổi tim do suy chức năng van hai lá.

Nguồn: GQ — Representative Roles of Celebrities

Hence the usual insufficiency of such funds.

Do đó, thường thiếu các quỹ như vậy.

Nguồn: The Wealth of Nations (Part Five)

This is the search for salvation from a state of unsatisfactoriness or insufficiency.

Đây là cuộc tìm kiếm sự cứu rỗi khỏi trạng thái không thỏa mãn hoặc thiếu hụt.

Nguồn: The Power of Now

It was believed then that anxiety, heart disease, these things are predicated on the same neurological insufficiencies.

Lúc đó người ta tin rằng lo lắng, bệnh tim, những điều này đều dựa trên cùng một tình trạng thiếu hụt thần kinh.

Nguồn: Science Quickly, from Scientific American

The aorta dilates over time, which is a risk for aortic valve insufficiency, where blood leaks back into the left ventricle during diastole.

Động mạch chủ giãn nở theo thời gian, điều này gây nguy cơ suy van động mạch chủ, khi máu rò ngược trở lại tâm thất trái trong khi tâm thất giãn.

Nguồn: Osmosis - Genetics

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay