insufflate air
bơm khí
insufflate gas
bơm khí gas
insufflate fluid
bơm dịch lỏng
insufflate balloon
bơm bóng
insufflate powder
bơm bột
insufflate medication
bơm thuốc
insufflate oxygen
bơm oxy
insufflate particles
bơm các hạt
insufflate solution
bơm dung dịch
insufflate airways
bơm vào đường thở
the doctor decided to insufflate the gas for the procedure.
bác sĩ đã quyết định bơm khí vào cho thủ tục.
they insufflate the medication to ensure proper delivery.
họ bơm thuốc để đảm bảo phân phối đúng cách.
the technician will insufflate the balloon during the test.
kỹ thuật viên sẽ bơm bóng trong quá trình kiểm tra.
insufflate the air slowly to avoid any complications.
bơm khí chậm để tránh mọi biến chứng.
before the surgery, the nurse will insufflate the area.
trước khi phẫu thuật, y tá sẽ bơm vùng đó.
the procedure requires us to insufflate the cavity carefully.
thủ tục yêu cầu chúng tôi bơm khoang một cách cẩn thận.
insufflate the foam to fill the space effectively.
bơm bọt để lấp đầy khoảng trống một cách hiệu quả.
the doctor explained how to insufflate properly.
bác sĩ giải thích cách bơm đúng cách.
they will insufflate the balloon to test its integrity.
họ sẽ bơm bóng để kiểm tra tính toàn vẹn của nó.
insufflate with caution to prevent any damage.
bơm cẩn thận để tránh mọi hư hại.
insufflate air
bơm khí
insufflate gas
bơm khí gas
insufflate fluid
bơm dịch lỏng
insufflate balloon
bơm bóng
insufflate powder
bơm bột
insufflate medication
bơm thuốc
insufflate oxygen
bơm oxy
insufflate particles
bơm các hạt
insufflate solution
bơm dung dịch
insufflate airways
bơm vào đường thở
the doctor decided to insufflate the gas for the procedure.
bác sĩ đã quyết định bơm khí vào cho thủ tục.
they insufflate the medication to ensure proper delivery.
họ bơm thuốc để đảm bảo phân phối đúng cách.
the technician will insufflate the balloon during the test.
kỹ thuật viên sẽ bơm bóng trong quá trình kiểm tra.
insufflate the air slowly to avoid any complications.
bơm khí chậm để tránh mọi biến chứng.
before the surgery, the nurse will insufflate the area.
trước khi phẫu thuật, y tá sẽ bơm vùng đó.
the procedure requires us to insufflate the cavity carefully.
thủ tục yêu cầu chúng tôi bơm khoang một cách cẩn thận.
insufflate the foam to fill the space effectively.
bơm bọt để lấp đầy khoảng trống một cách hiệu quả.
the doctor explained how to insufflate properly.
bác sĩ giải thích cách bơm đúng cách.
they will insufflate the balloon to test its integrity.
họ sẽ bơm bóng để kiểm tra tính toàn vẹn của nó.
insufflate with caution to prevent any damage.
bơm cẩn thận để tránh mọi hư hại.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay