insusceptibilities

[Mỹ]/ˌɪnsəˌsɛptɪˈbɪlɪtiz/
[Anh]/ˌɪnsəˌsɛptəˈbɪlɪtiz/

Dịch

n. chất lượng của việc không bị ảnh hưởng bởi điều gì đó

Cụm từ & Cách kết hợp

insusceptibilities observed

các trường hợp không bị ảnh hưởng quan sát được

insusceptibilities identified

các trường hợp không bị ảnh hưởng được xác định

insusceptibilities analyzed

các trường hợp không bị ảnh hưởng được phân tích

insusceptibilities detected

các trường hợp không bị ảnh hưởng được phát hiện

insusceptibilities reported

các trường hợp không bị ảnh hưởng được báo cáo

insusceptibilities examined

các trường hợp không bị ảnh hưởng được kiểm tra

insusceptibilities documented

các trường hợp không bị ảnh hưởng được ghi lại

insusceptibilities evaluated

các trường hợp không bị ảnh hưởng được đánh giá

insusceptibilities characterized

các trường hợp không bị ảnh hưởng được đặc trưng hóa

insusceptibilities investigated

các trường hợp không bị ảnh hưởng được điều tra

Câu ví dụ

his insusceptibilities to criticism make him a difficult person to work with.

Sự không bị ảnh hưởng bởi những lời chỉ trích khiến anh ấy trở nên khó hợp tác.

insusceptibilities to social pressure can lead to a more authentic life.

Sự không bị ảnh hưởng bởi áp lực xã hội có thể dẫn đến một cuộc sống chân thật hơn.

her insusceptibilities to peer influence helped her stay true to herself.

Sự không bị ảnh hưởng bởi ảnh hưởng từ bạn bè giúp cô ấy giữ được bản chất thật của mình.

the insusceptibilities of the community to change were evident in the protests.

Sự không chấp nhận sự thay đổi của cộng đồng đã thể hiện rõ trong các cuộc biểu tình.

his insusceptibilities to conventional wisdom often sparked innovative ideas.

Sự không bị ảnh hưởng bởi những quan điểm truyền thống thường xuyên khơi gợi những ý tưởng sáng tạo.

insusceptibilities to fear can empower individuals to take risks.

Sự không bị ảnh hưởng bởi nỗi sợ hãi có thể trao quyền cho các cá nhân để chấp nhận rủi ro.

the insusceptibilities of her beliefs made her a strong advocate for change.

Sự không bị ảnh hưởng bởi niềm tin của cô ấy khiến cô ấy trở thành một người ủng hộ mạnh mẽ cho sự thay đổi.

insusceptibilities to societal norms can lead to groundbreaking discoveries.

Sự không bị ảnh hưởng bởi các chuẩn mực xã hội có thể dẫn đến những khám phá mang tính đột phá.

his insusceptibilities to trends allowed him to create a unique style.

Sự không bị ảnh hưởng bởi xu hướng cho phép anh ấy tạo ra một phong cách độc đáo.

insusceptibilities to emotional manipulation are crucial for personal growth.

Sự không bị ảnh hưởng bởi thao túng cảm xúc là điều quan trọng cho sự phát triển cá nhân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay