semantic intension
ý nghĩa luận
intensional definition
định nghĩa ý định
Replacin oil quenching process with austemper process, bend intension of part and stability in using are advanced.
Thay thế quy trình tôi dầu bằng quy trình ủ austemper, độ bền uốn của bộ phận và tính ổn định khi sử dụng được cải thiện.
semantic intension
ý nghĩa luận
intensional definition
định nghĩa ý định
Replacin oil quenching process with austemper process, bend intension of part and stability in using are advanced.
Thay thế quy trình tôi dầu bằng quy trình ủ austemper, độ bền uốn của bộ phận và tính ổn định khi sử dụng được cải thiện.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay