intensives

[Mỹ]/ɪnˈtensɪv/
[Anh]/ɪnˈtensɪv/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. tăng cường, tập trung, dày đặc, kỹ lưỡng tăng cường âm điệu một cách mạnh mẽ.

Cụm từ & Cách kết hợp

intensive training

đào tạo chuyên sâu

intensive care

chăm sóc tích cực

intensive study

nghiên cứu chuyên sâu

intensive management

quản lý chuyên sâu

intensive reading

đọc chuyên sâu

intensive cultivation

trồng trọt chuyên sâu

labor intensive

tốn nhiều công sức

intensive economy

kinh tế chuyên sâu

intensive agriculture

nông nghiệp tập trung

energy intensive

tiêu tốn nhiều năng lượng

intensive farming

nông nghiệp thâm canh

intensive operation

vận hành chuyên sâu

english intensive reading

đọc hiểu tiếng Anh chuyên sâu

intensive course

khóa học chuyên sâu

labor intensive industry

ngành công nghiệp đòi hỏi nhiều lao động

Câu ví dụ

make an intensive study of sth.

thực hiện nghiên cứu chuyên sâu về cái gì đó.

the research-intensive field of biotechnology.

lĩnh vực công nghệ sinh học nghiên cứu chuyên sâu.

non-intensive methods of food production.

các phương pháp sản xuất thực phẩm không chuyên sâu.

I'll make an intensive study of a subject.

Tôi sẽ thực hiện nghiên cứu chuyên sâu về một chủ đề.

Intensive care in hospital is given to the seriously ill.

Chăm sóc chuyên sâu trong bệnh viện được dành cho những người bệnh nặng.

intense pleasure, dislike, loyalty, and so forth. Intensive

niềm vui, sự không thích, lòng trung thành và các yếu tố khác. Chuyên sâu

eight days of intensive arms talks.

tám ngày đàm phán vũ trang chuyên sâu.

intensive bombing, training, marketing.

đánh bom, huấn luyện, marketing chuyên sâu.

intensive training.See Usage Note at intense

huấn luyện chuyên sâu. Xem Ghi chú về cách sử dụng tại intense

Ví dụ thực tế

Two people are now in intensive care.

Hai người hiện đang được chăm sóc đặc biệt.

Nguồn: BBC Listening Collection October 2021

Caucuses are way, way more labor intensive for voters.

Các cuộc bầu cử sơ bộ đòi hỏi nhiều công sức hơn rất nhiều cho những người bỏ phiếu.

Nguồn: CNN 10 Student English January 2020 Collection

Land severely depleted by urbanization, population growth, intensive agriculture and climate change.

Đất bị suy thoái nghiêm trọng do đô thị hóa, tăng trưởng dân số, nông nghiệp công nghiệp và biến đổi khí hậu.

Nguồn: VOA Standard English_Africa

Meanwhile, intensive care units, or ICU beds have started to run out.

Trong khi đó, các đơn vị chăm sóc đặc biệt, hoặc giường ICU bắt đầu hết.

Nguồn: Osmosis - COVID-19 Prevention

He spent three nights in intensive care.

Anh ấy đã dành ba đêm trong chăm sóc đặc biệt.

Nguồn: BBC World Headlines

Our essential, essential need is medical and intensive care transport.

Nhu cầu thiết yếu của chúng tôi là vận chuyển y tế và chăm sóc đặc biệt.

Nguồn: VOA Standard February 2015 Collection

Intensive efforts have been made to develop drugs, vaccines, and testing reagents.

Đã có những nỗ lực đáng kể để phát triển thuốc, vắc xin và các chất thử nghiệm.

Nguồn: Government bilingual documents

10 of them are in intensive care.

10 trong số họ đang được chăm sóc đặc biệt.

Nguồn: CRI Online August 2015 Collection

That resulted in few available intensive care beds.

Điều đó dẫn đến ít giường chăm sóc đặc biệt còn trống.

Nguồn: VOA Daily Standard April 2021 Collection

Around 4 000 patients in intensive care there.

Khoảng 4.000 bệnh nhân đang được chăm sóc đặc biệt ở đó.

Nguồn: VOA Standard English_Europe

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay