interchangeable

[Mỹ]/ˌɪntəˈtʃeɪndʒəbl/
[Anh]/ˌɪntərˈtʃeɪndʒəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có khả năng được trao đổi, thay thế hoặc luân phiên
n. chất lượng của việc có khả năng được trao đổi, thay thế hoặc luân phiên
adv. theo cách có khả năng được trao đổi, thay thế hoặc luân phiên

Cụm từ & Cách kết hợp

interchangeable parts

các bộ phận có thể thay thế

Câu ví dụ

interchangeable items of clothing; interchangeable automotive parts.

các vật phẩm có thể thay thế; phụ tùng ô tô có thể thay thế.

We tend to use these terms as if they were freely interchangeable forms of energy.

Chúng ta có xu hướng sử dụng những thuật ngữ này như thể chúng là các dạng năng lượng có thể thay thế tự do.

These parts are fully interchangeable with those in other machines.

Những bộ phận này hoàn toàn có thể thay thế lẫn nhau với các bộ phận trong các máy khác.

This example the window can be achieved NeoStyle and two styles of interchangeable XpStyle.

Ví dụ này, cửa sổ có thể đạt được kiểu NeoStyle và hai kiểu có thể thay thế lẫn nhau XpStyle.

These two words are interchangeable in this context.

Hai từ này có thể thay thế lẫn nhau trong ngữ cảnh này.

In this recipe, butter and margarine are interchangeable.

Trong công thức này, bơ và bơ thực vật có thể thay thế lẫn nhau.

The two sizes of batteries are interchangeable.

Hai kích cỡ pin có thể thay thế lẫn nhau.

The interchangeable parts make it easy to repair the machine.

Các bộ phận có thể thay thế lẫn nhau giúp dễ dàng sửa chữa máy móc.

The interchangeable lens allows for greater flexibility in photography.

Ống kính có thể thay thế cho phép sự linh hoạt hơn trong nhiếp ảnh.

Different brands of headphones may not be interchangeable.

Các thương hiệu tai nghe khác nhau có thể không thể thay thế cho nhau.

The interchangeable tools in the set make it versatile for various tasks.

Các công cụ có thể thay thế lẫn nhau trong bộ làm cho nó trở nên đa năng cho nhiều nhiệm vụ.

These two software programs are interchangeable for this project.

Hai chương trình phần mềm này có thể thay thế lẫn nhau cho dự án này.

The keys on the keyboard are not interchangeable with the buttons on the remote control.

Các phím trên bàn phím không thể thay thế cho các nút trên điều khiển từ xa.

The interchangeable roles in the play allow for different actors to take on various characters.

Các vai trò có thể thay thế lẫn nhau trong vở kịch cho phép các diễn viên khác nhau đảm nhận các nhân vật khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay