interdimensional travel
du hành liên chiều không gian
interdimensional being
thực thể liên chiều không gian
interdimensional portal
cổng liên chiều không gian
interdimensional war
chiến tranh liên chiều không gian
interdimensional jump
nhảy liên chiều không gian
interdimensional link
kết nối liên chiều không gian
interdimensional rift
nứt nẻ liên chiều không gian
interdimensional gate
cổng liên chiều không gian
interdimensional space
không gian liên chiều
the scientists explored interdimensional travel possibilities.
Các nhà khoa học đã khám phá khả năng du hành liên chiều không gian.
he wrote a novel about an interdimensional portal.
Ông đã viết một cuốn tiểu thuyết về một cổng liên chiều không gian.
the artist's work depicted fantastical interdimensional beings.
Tác phẩm của nghệ sĩ miêu tả những sinh vật liên chiều không gian kỳ ảo.
they theorized about the existence of interdimensional universes.
Họ lý thuyết hóa về sự tồn tại của các vũ trụ liên chiều không gian.
the game features characters from different interdimensional realms.
Trò chơi có các nhân vật đến từ các thế giới liên chiều không gian khác nhau.
she believed in the power of interdimensional communication.
Cô tin vào sức mạnh của giao tiếp liên chiều không gian.
the documentary explored the concept of interdimensional travel through science fiction.
Phim tài liệu khám phá khái niệm du hành liên chiều không gian thông qua khoa học viễn tưởng.
his research focused on the physics of interdimensional spaces.
Nghiên cứu của ông tập trung vào vật lý của các không gian liên chiều không gian.
the ancient artifact was rumored to open a portal to another dimension.
Di vật cổ đại được đồn là có thể mở một cổng đến một chiều không gian khác.
they stumbled upon an interdimensional anomaly during their expedition.
Họ tình cờ phát hiện một hiện tượng bất thường liên chiều không gian trong chuyến thám hiểm của họ.
interdimensional travel
du hành liên chiều không gian
interdimensional being
thực thể liên chiều không gian
interdimensional portal
cổng liên chiều không gian
interdimensional war
chiến tranh liên chiều không gian
interdimensional jump
nhảy liên chiều không gian
interdimensional link
kết nối liên chiều không gian
interdimensional rift
nứt nẻ liên chiều không gian
interdimensional gate
cổng liên chiều không gian
interdimensional space
không gian liên chiều
the scientists explored interdimensional travel possibilities.
Các nhà khoa học đã khám phá khả năng du hành liên chiều không gian.
he wrote a novel about an interdimensional portal.
Ông đã viết một cuốn tiểu thuyết về một cổng liên chiều không gian.
the artist's work depicted fantastical interdimensional beings.
Tác phẩm của nghệ sĩ miêu tả những sinh vật liên chiều không gian kỳ ảo.
they theorized about the existence of interdimensional universes.
Họ lý thuyết hóa về sự tồn tại của các vũ trụ liên chiều không gian.
the game features characters from different interdimensional realms.
Trò chơi có các nhân vật đến từ các thế giới liên chiều không gian khác nhau.
she believed in the power of interdimensional communication.
Cô tin vào sức mạnh của giao tiếp liên chiều không gian.
the documentary explored the concept of interdimensional travel through science fiction.
Phim tài liệu khám phá khái niệm du hành liên chiều không gian thông qua khoa học viễn tưởng.
his research focused on the physics of interdimensional spaces.
Nghiên cứu của ông tập trung vào vật lý của các không gian liên chiều không gian.
the ancient artifact was rumored to open a portal to another dimension.
Di vật cổ đại được đồn là có thể mở một cổng đến một chiều không gian khác.
they stumbled upon an interdimensional anomaly during their expedition.
Họ tình cờ phát hiện một hiện tượng bất thường liên chiều không gian trong chuyến thám hiểm của họ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay