| số nhiều | internationalities |
global internationality
tính quốc tế toàn cầu
cultural internationality
tính quốc tế văn hóa
economic internationality
tính quốc tế kinh tế
political internationality
tính quốc tế chính trị
social internationality
tính quốc tế xã hội
educational internationality
tính quốc tế giáo dục
scientific internationality
tính quốc tế khoa học
environmental internationality
tính quốc tế môi trường
artistic internationality
tính quốc tế nghệ thuật
technological internationality
tính quốc tế công nghệ
the university prides itself on its internationality.
trường đại học tự hào về tính quốc tế của mình.
internationality is essential for global collaboration.
tính quốc tế là điều cần thiết cho sự hợp tác toàn cầu.
we celebrate the internationality of our community.
chúng tôi tôn vinh tính quốc tế của cộng đồng của chúng tôi.
her work reflects a strong sense of internationality.
công việc của cô thể hiện một cảm nhận mạnh mẽ về tính quốc tế.
the conference focused on issues of internationality in trade.
hội nghị tập trung vào các vấn đề về tính quốc tế trong thương mại.
internationality enhances cultural exchange and understanding.
tính quốc tế thúc đẩy trao đổi văn hóa và hiểu biết lẫn nhau.
the program aims to promote internationality among students.
chương trình hướng tới thúc đẩy tính quốc tế trong số sinh viên.
internationality is a key factor in attracting talent.
tính quốc tế là một yếu tố quan trọng để thu hút nhân tài.
they strive for internationality in their business practices.
họ nỗ lực đạt được tính quốc tế trong hoạt động kinh doanh của họ.
the festival showcases the internationality of art and culture.
liễu hội trưng bày tính quốc tế của nghệ thuật và văn hóa.
global internationality
tính quốc tế toàn cầu
cultural internationality
tính quốc tế văn hóa
economic internationality
tính quốc tế kinh tế
political internationality
tính quốc tế chính trị
social internationality
tính quốc tế xã hội
educational internationality
tính quốc tế giáo dục
scientific internationality
tính quốc tế khoa học
environmental internationality
tính quốc tế môi trường
artistic internationality
tính quốc tế nghệ thuật
technological internationality
tính quốc tế công nghệ
the university prides itself on its internationality.
trường đại học tự hào về tính quốc tế của mình.
internationality is essential for global collaboration.
tính quốc tế là điều cần thiết cho sự hợp tác toàn cầu.
we celebrate the internationality of our community.
chúng tôi tôn vinh tính quốc tế của cộng đồng của chúng tôi.
her work reflects a strong sense of internationality.
công việc của cô thể hiện một cảm nhận mạnh mẽ về tính quốc tế.
the conference focused on issues of internationality in trade.
hội nghị tập trung vào các vấn đề về tính quốc tế trong thương mại.
internationality enhances cultural exchange and understanding.
tính quốc tế thúc đẩy trao đổi văn hóa và hiểu biết lẫn nhau.
the program aims to promote internationality among students.
chương trình hướng tới thúc đẩy tính quốc tế trong số sinh viên.
internationality is a key factor in attracting talent.
tính quốc tế là một yếu tố quan trọng để thu hút nhân tài.
they strive for internationality in their business practices.
họ nỗ lực đạt được tính quốc tế trong hoạt động kinh doanh của họ.
the festival showcases the internationality of art and culture.
liễu hội trưng bày tính quốc tế của nghệ thuật và văn hóa.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay