internees rights
quyền của người bị giam giữ
internees camps
các trại giam giữ
internees treatment
sự đối xử với người bị giam giữ
internees status
tình trạng của người bị giam giữ
internees conditions
điều kiện của người bị giam giữ
internees policy
chính sách về người bị giam giữ
internees rights violations
vi phạm quyền của người bị giam giữ
internees experiences
kinh nghiệm của người bị giam giữ
internees support
sự hỗ trợ cho người bị giam giữ
internees advocacy
việc bảo vệ quyền của người bị giam giữ
the internees were kept in a remote camp.
Những người bị giam giữ đã bị giữ trong một trại hẻo lánh.
many internees faced harsh living conditions.
Nhiều người bị giam giữ phải đối mặt với những điều kiện sống khắc nghiệt.
the government provided limited resources for the internees.
Chính phủ cung cấp nguồn lực hạn chế cho những người bị giam giữ.
internees often formed close-knit communities.
Những người bị giam giữ thường hình thành các cộng đồng gắn bó.
some internees were released after a few months.
Một số người bị giam giữ đã được thả sau vài tháng.
the stories of the internees are often overlooked.
Những câu chuyện về những người bị giam giữ thường bị bỏ qua.
internees participated in various activities to pass the time.
Những người bị giam giữ tham gia vào nhiều hoạt động để giết thời gian.
human rights organizations advocated for the rights of internees.
Các tổ chức nhân quyền ủng hộ quyền lợi của những người bị giam giữ.
the conditions for the internees improved over time.
Điều kiện cho những người bị giam giữ đã được cải thiện theo thời gian.
internees often shared their experiences through art.
Những người bị giam giữ thường chia sẻ kinh nghiệm của họ thông qua nghệ thuật.
internees rights
quyền của người bị giam giữ
internees camps
các trại giam giữ
internees treatment
sự đối xử với người bị giam giữ
internees status
tình trạng của người bị giam giữ
internees conditions
điều kiện của người bị giam giữ
internees policy
chính sách về người bị giam giữ
internees rights violations
vi phạm quyền của người bị giam giữ
internees experiences
kinh nghiệm của người bị giam giữ
internees support
sự hỗ trợ cho người bị giam giữ
internees advocacy
việc bảo vệ quyền của người bị giam giữ
the internees were kept in a remote camp.
Những người bị giam giữ đã bị giữ trong một trại hẻo lánh.
many internees faced harsh living conditions.
Nhiều người bị giam giữ phải đối mặt với những điều kiện sống khắc nghiệt.
the government provided limited resources for the internees.
Chính phủ cung cấp nguồn lực hạn chế cho những người bị giam giữ.
internees often formed close-knit communities.
Những người bị giam giữ thường hình thành các cộng đồng gắn bó.
some internees were released after a few months.
Một số người bị giam giữ đã được thả sau vài tháng.
the stories of the internees are often overlooked.
Những câu chuyện về những người bị giam giữ thường bị bỏ qua.
internees participated in various activities to pass the time.
Những người bị giam giữ tham gia vào nhiều hoạt động để giết thời gian.
human rights organizations advocated for the rights of internees.
Các tổ chức nhân quyền ủng hộ quyền lợi của những người bị giam giữ.
the conditions for the internees improved over time.
Điều kiện cho những người bị giam giữ đã được cải thiện theo thời gian.
internees often shared their experiences through art.
Những người bị giam giữ thường chia sẻ kinh nghiệm của họ thông qua nghệ thuật.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay