intials

[Mỹ]/ɪˈnɪʃəlz/
[Anh]/ɪˈnɪʃəlz/

Dịch

adv. ban đầu; ở đầu tiên

Câu ví dụ

he's been burning the candle at both ends and now he's completely exhausted.

Anh ấy đã làm việc quá sức và giờ hoàn toàn kiệt sức.

the new policy is a double-edged sword; it helps some people but hurts others.

Chính sách mới giống như một con dao hai lưỡi; nó giúp một số người nhưng lại làm tổn hại đến những người khác.

she's always raining on everyone's parade with her negative attitude.

Cô ấy luôn làm hỏng không khí vui vẻ của mọi người bằng thái độ tiêu cực của mình.

we need to get the ball rolling on this project before the deadline.

Chúng ta cần bắt đầu triển khai dự án này trước hạn chót.

he's been biting off more than he can chew with all these commitments.

Anh ấy đã nhận quá nhiều cam kết đến mức không thể xử lý hết.

the company is finally turning over a new leaf after the scandal.

Doanh nghiệp cuối cùng cũng đang bắt đầu lại từ đầu sau bê bối.

you should break a leg in your performance tonight!

Chúc bạn may mắn trong buổi biểu diễn tối nay!

i'm afraid i'm stuck between a rock and a hard place on this decision.

Tôi sợ là tôi đang phải chọn giữa hai điều khó khăn trong quyết định này.

it's time to bite the bullet and pay the extra fees.

Đã đến lúc phải chấp nhận và trả thêm phí rồi.

she's been under the weather for the past few days.

Cô ấy đã không khỏe trong vài ngày qua.

the meeting went off without a hitch and we reached an agreement.

Họp đã diễn ra suôn sẻ và chúng tôi đã đạt được một thỏa thuận.

you need to keep your chin up during difficult times.

Bạn cần giữ vững tinh thần trong những thời điểm khó khăn.

let's touch base next week to discuss the new proposal.

Hãy liên lạc lại với nhau vào tuần tới để thảo luận đề xuất mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay