intolerable

[Mỹ]/ɪn'tɒl(ə)rəb(ə)l/
[Anh]/ɪn'tɑlərəbl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. không thể chịu đựng được; không thể bị dung thứ
n. trạng thái không thể chịu đựng được; sự không thể bị dung thứ
adv. theo cách không thể chịu đựng được; theo cách không thể bị dung thứ

Câu ví dụ

intolerable levels of hardship.

mức độ khó khăn không thể chịu nổi.

I find his rudeness intolerable.

Tôi thấy sự thô lỗ của anh ấy là không thể chịu nổi.

the intolerable pressures of his work.

những áp lực không thể chịu nổi trong công việc của anh ấy.

drugs are taken to provide surcease from intolerable psychic pain.

thuốc được dùng để giảm bớt những đau khổ tinh thần không thể chịu nổi.

the comically smutty word relieved what had become a quite intolerable tension.

từ ngữ комично tục tĩu đã làm giảm bớt những căng thẳng vốn đã trở nên không thể chịu đựng được.

His illness placed an intolerable burden on his family.

Bệnh tật của anh ấy đã gây ra gánh nặng không thể chịu nổi cho gia đình anh ấy.

habían llegado a extremos intolerables, pero experimentó un saludable alborozo cuando el gitano le explicó a solas el mecanismo de su dentadura postiza.

habían llegado a extremos intolerables, pero experimentó un saludable alborozo cuando el gitano le explicó a solas el mecanismo de su dentadura postiza.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay