intransitivenesses

[Mỹ]/ˌɪnˈtrænsətɪvnəsɪz/
[Anh]/ˌɪnˈtrænsətɪvnəsɪz/

Dịch

n. Dạng số nhiều của tính bất phản thân; đặc tính hoặc trạng thái của việc bất phản thân, hoặc nhiều trường hợp của đặc tính này.

Cụm từ & Cách kết hợp

discussing intransitivenesses

Vietnamese_translation

examining intransitivenesses

Vietnamese_translation

the intransitivenesses

Vietnamese_translation

multiple intransitivenesses

Vietnamese_translation

grammar intransitivenesses

Vietnamese_translation

these intransitivenesses

Vietnamese_translation

those intransitivenesses

Vietnamese_translation

analyzing intransitivenesses

Vietnamese_translation

linguistic intransitivenesses

Vietnamese_translation

noting intransitivenesses

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the linguist catalogued several unusual intransitivenesses in ancient greek verbs.

Nhà ngôn ngữ học đã phân loại nhiều sự không truyền đạt bất thường trong các động từ tiếng Hy Lạp cổ đại.

these intransitivenesses distinguish the language from its related dialects.

Các sự không truyền đạt này phân biệt ngôn ngữ này với các phương ngữ liên quan.

students must recognize these intransitivenesses to master verb conjugation.

Học sinh phải nhận biết các sự không truyền đạt này để thành thạo cách chia động từ.

the textbook explains multiple intransitivenesses through clear examples.

Sách giáo khoa giải thích nhiều sự không truyền đạt thông qua các ví dụ rõ ràng.

some intransitivenesses appear only in colloquial speech patterns.

Một số sự không truyền đạt chỉ xuất hiện trong các mẫu phát âm thông tục.

grammatical analysis reveals hidden intransitivenesses in the text.

Phân tích ngữ pháp tiết lộ các sự không truyền đạt ẩn trong văn bản.

the professor identified rare intransitivenesses in old english manuscripts.

Giáo sư đã xác định các sự không truyền đạt hiếm trong các bản thảo tiếng Anh cổ.

language learners often struggle with these particular intransitivenesses.

Các học viên ngôn ngữ thường gặp khó khăn với các sự không truyền đạt cụ thể này.

the grammar guide documents numerous intransitivenesses systematically.

Hướng dẫn ngữ pháp ghi chép nhiều sự không truyền đạt một cách có hệ thống.

comparative linguistics studies intransitivenesses across different language families.

Ngôn ngữ học so sánh nghiên cứu các sự không truyền đạt qua các gia đình ngôn ngữ khác nhau.

certain intransitivenesses have disappeared from modern usage.

Một số sự không truyền đạt đã biến mất khỏi việc sử dụng hiện đại.

the dictionary notes several historical intransitivenesses.

Từ điển ghi chú nhiều sự không truyền đạt lịch sử.

syntactic research examines how intransitivenesses evolve over centuries.

Nghiên cứu cú pháp xem xét cách các sự không truyền đạt tiến hóa qua nhiều thế kỷ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay