introituss

[Mỹ]/ɪnˈtrɔɪtəs/
[Anh]/ɪnˈtrɔɪtəs/

Dịch

n. một lối vào hoặc cửa ra, đặc biệt trong giải phẫu

Cụm từ & Cách kết hợp

introituss anatomy

Giải phẫu của introituss

introituss pressure

Áp lực của introituss

introituss function

Chức năng của introituss

introituss dilation

Dilatation của introituss

introituss examination

Khám introituss

introituss measurement

Đo lường introituss

introituss condition

Tình trạng của introituss

introituss assessment

Đánh giá introituss

introituss evaluation

Đánh giá introituss

introituss repair

Sửa chữa introituss

Câu ví dụ

the introituss is an important part of the anatomy.

lỗ huyệt là một phần quan trọng của giải phẫu.

doctors often examine the introituss during a physical check-up.

các bác sĩ thường kiểm tra lỗ huyệt trong khi khám sức khỏe.

understanding the introituss can help in diagnosing certain conditions.

hiểu về lỗ huyệt có thể giúp trong việc chẩn đoán một số tình trạng nhất định.

the introituss can vary in size among individuals.

kích thước của lỗ huyệt có thể khác nhau ở mỗi người.

in surgery, the introituss may need to be carefully navigated.

trong phẫu thuật, có thể cần phải điều hướng cẩn thận qua lỗ huyệt.

medical professionals study the introituss for various reasons.

các chuyên gia y tế nghiên cứu về lỗ huyệt vì nhiều lý do.

the introituss plays a role in several bodily functions.

lỗ huyệt đóng vai trò trong một số chức năng của cơ thể.

in anatomy classes, students learn about the introituss.

trong các lớp giải phẫu, sinh viên học về lỗ huyệt.

proper care of the introituss is essential for health.

chăm sóc đúng cách cho lỗ huyệt là điều cần thiết cho sức khỏe.

injuries to the introituss can lead to complications.

chấn thương ở lỗ huyệt có thể dẫn đến các biến chứng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay