introns

[Mỹ]/'intrɔn/
[Anh]/ˈɪntrɑn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một chuỗi DNA không mã hóa trong một gen

Câu ví dụ

Like eukaryotes, but unlike bacteria, they have introns in their transfer RNA, but like bacteria they have polycistronic operons (gene regulators).

Giống như thực vật nhân chuẩn, nhưng khác với vi khuẩn, chúng có intron trong tARN của chúng, nhưng giống như vi khuẩn, chúng có các operon đa gen (bộ điều chỉnh gen).

Objective To verify the self-splicing function of the group Ⅰ introns ribozymes from Tetrahymena thermophilia and the site-specific mutagenesis ribozymes.

Mục tiêu: Xác minh chức năng tự cắt ghép của các ribozyme intron nhóm Ⅰ từ Tetrahymena thermophilia và các ribozyme đột biến gây biến đổi vị trí.

About 98.5% of the human genome has been designated as "junk", including most sequences within introns and most intergenic DNA.

Khoảng 98,5% bộ gen của con người đã được chỉ định là "rác", bao gồm hầu hết các trình tự trong intron và hầu hết DNA liên gen.

Functions : Intron Manzanilla and other plant extracts the essence can promote with microcirculation, supplementary the eye water, eliminate bags under the eyes and Black and ease eye fatigue.

Chức năng: Chiết xuất Intron Manzanilla và các chiết xuất thực vật khác có thể thúc đẩy vi tuần hoàn, bổ sung nước mắt, loại bỏ bọng mắt và quầng thâm dưới mắt và giảm mệt mỏi cho mắt.

The intron is a non-coding sequence of DNA within a gene.

Intron là một trình tự DNA không mã hóa trong một gen.

Scientists study introns to understand gene regulation.

Các nhà khoa học nghiên cứu intron để hiểu rõ hơn về điều hòa gen.

Introns are spliced out during the process of gene expression.

Intron được loại bỏ trong quá trình biểu hiện gen.

Alternative splicing can lead to different intron-exon combinations.

Cắt ghép thay thế có thể dẫn đến các sự kết hợp intron-exon khác nhau.

Some introns contain regulatory elements that influence gene expression.

Một số intron chứa các yếu tố điều hòa ảnh hưởng đến biểu hiện gen.

Introns play a role in the evolution of genes.

Intron đóng vai trò trong quá trình tiến hóa của gen.

The removal of introns is essential for the production of functional proteins.

Việc loại bỏ intron là điều cần thiết để sản xuất các protein chức năng.

Introns are found in eukaryotic organisms.

Intron được tìm thấy ở các sinh vật nhân chuẩn.

The length of introns can vary greatly between different genes.

Độ dài của intron có thể khác nhau rất nhiều giữa các gen khác nhau.

Introns were first discovered in the 1970s.

Intron lần đầu tiên được phát hiện vào những năm 1970.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay