inveighs

[Mỹ]/ɪnˈveɪz/
[Anh]/ɪnˈveɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. nói hoặc viết về điều gì đó với sự thù địch lớn.

Cụm từ & Cách kết hợp

inveighs against injustice

phản đối sự bất công

inveighs about corruption

phản đối về tham nhũng

inveighs on politics

phản đối về chính trị

inveighs at society

phản đối xã hội

inveighs against greed

phản đối lòng tham

inveighs over inequality

phản đối sự bất bình đẳng

inveighs on war

phản đối về chiến tranh

inveighs against apathy

phản đối sự thờơ

inveighs about racism

phản đối về phân biệt chủng tộc

inveighs against violence

phản đối bạo lực

Câu ví dụ

he often inveighs against the injustices in society.

anh ta thường xuyên lên án sự bất công trong xã hội.

many politicians inveigh against corruption in their speeches.

nhiều chính trị gia lên án tham nhũng trong các bài phát biểu của họ.

she inveighs loudly about the dangers of climate change.

Cô ấy lên án mạnh mẽ về những nguy hiểm của biến đổi khí hậu.

the author inveighs against the lack of accountability in government.

tác giả lên án sự thiếu trách nhiệm giải trình trong chính phủ.

he tends to inveigh against modern technology during discussions.

anh ta có xu hướng lên án công nghệ hiện đại trong các cuộc thảo luận.

they often inveigh against the decline of traditional values.

họ thường xuyên lên án sự suy giảm của các giá trị truyền thống.

in her article, she inveighs against the fast fashion industry.

trong bài viết của cô ấy, cô ấy lên án ngành công nghiệp thời trang nhanh.

the speaker inveighs against the misuse of power.

người phát biểu lên án việc lạm dụng quyền lực.

he has a tendency to inveigh against popular culture.

anh ta có xu hướng lên án văn hóa đại chúng.

the critic inveighs against the lack of originality in the film.

nhà phê bình lên án sự thiếu nguyên bản trong bộ phim.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay