| hiện tại phân từ | inveigling |
| ngôi thứ ba số ít | inveigles |
| thì quá khứ | inveigled |
| quá khứ phân từ | inveigled |
inveigle sb. out of sth.
dụ ai đó ra khỏi việc gì đó
inveigle sb. into (doing) sth.
dụ ai đó vào (làm) điều gì đó.
we cannot inveigle him into putting pen to paper.
chúng ta không thể dụ anh ta viết lách.
inveigle a free pass to the screening of the new film.
có được một vé vào xem phim mới một cách lách luật.
With tact and perseverance he inveigled her into becoming his law partner. Todecoy is to trap or ensnare by cunning or deception:
Với sự khéo léo và sự kiên trì, anh ta đã dụ dỗ cô ấy trở thành đối tác luật của anh ta. Todecoy là bẫy hoặc giam cầm bằng sự xảo quyệt hoặc lừa dối:
She tried to inveigle him into helping her with the project.
Cô ấy cố gắng dụ anh ấy giúp cô ấy với dự án.
He used his charm to inveigle his way into getting a promotion.
Anh ta dùng sự quyến rũ của mình để lách luật và có được thăng chức.
The con artist tried to inveigle the elderly couple into giving him their life savings.
Gã lừa đảo đã cố gắng dụ đôi vợ chồng già giao cho hắn toàn bộ tiền tiết kiệm.
She managed to inveigle her way into the exclusive party.
Cô ấy đã lách luật để có thể tham gia vào buổi tiệc độc quyền.
The salesman tried to inveigle the customer into buying the most expensive product.
Người bán hàng đã cố gắng dụ khách hàng mua sản phẩm đắt nhất.
He inveigled his colleagues into going along with his plan.
Anh ta đã dụ các đồng nghiệp đi theo kế hoạch của mình.
The politician tried to inveigle the voters with false promises.
Nhà chính trị đã cố gắng dụ các cử tri bằng những lời hứa hẹn sai sự thật.
She inveigled her way into his heart with her sweet words.
Cô ấy đã dùng những lời ngọt ngào để lách luật và chiếm lấy trái tim anh ta.
The scammer tried to inveigle the unsuspecting victim into giving out personal information.
Gã lừa đảo đã cố gắng dụ nạn nhân không hề nghi ngờ gì mà cung cấp thông tin cá nhân.
He managed to inveigle his way out of trouble with a clever excuse.
Anh ta đã dùng một lời giải thích thông minh để lách luật và thoát khỏi rắc rối.
inveigle sb. out of sth.
dụ ai đó ra khỏi việc gì đó
inveigle sb. into (doing) sth.
dụ ai đó vào (làm) điều gì đó.
we cannot inveigle him into putting pen to paper.
chúng ta không thể dụ anh ta viết lách.
inveigle a free pass to the screening of the new film.
có được một vé vào xem phim mới một cách lách luật.
With tact and perseverance he inveigled her into becoming his law partner. Todecoy is to trap or ensnare by cunning or deception:
Với sự khéo léo và sự kiên trì, anh ta đã dụ dỗ cô ấy trở thành đối tác luật của anh ta. Todecoy là bẫy hoặc giam cầm bằng sự xảo quyệt hoặc lừa dối:
She tried to inveigle him into helping her with the project.
Cô ấy cố gắng dụ anh ấy giúp cô ấy với dự án.
He used his charm to inveigle his way into getting a promotion.
Anh ta dùng sự quyến rũ của mình để lách luật và có được thăng chức.
The con artist tried to inveigle the elderly couple into giving him their life savings.
Gã lừa đảo đã cố gắng dụ đôi vợ chồng già giao cho hắn toàn bộ tiền tiết kiệm.
She managed to inveigle her way into the exclusive party.
Cô ấy đã lách luật để có thể tham gia vào buổi tiệc độc quyền.
The salesman tried to inveigle the customer into buying the most expensive product.
Người bán hàng đã cố gắng dụ khách hàng mua sản phẩm đắt nhất.
He inveigled his colleagues into going along with his plan.
Anh ta đã dụ các đồng nghiệp đi theo kế hoạch của mình.
The politician tried to inveigle the voters with false promises.
Nhà chính trị đã cố gắng dụ các cử tri bằng những lời hứa hẹn sai sự thật.
She inveigled her way into his heart with her sweet words.
Cô ấy đã dùng những lời ngọt ngào để lách luật và chiếm lấy trái tim anh ta.
The scammer tried to inveigle the unsuspecting victim into giving out personal information.
Gã lừa đảo đã cố gắng dụ nạn nhân không hề nghi ngờ gì mà cung cấp thông tin cá nhân.
He managed to inveigle his way out of trouble with a clever excuse.
Anh ta đã dùng một lời giải thích thông minh để lách luật và thoát khỏi rắc rối.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now