investment

[Mỹ]/ɪnˈvestmənt/
[Anh]/ɪnˈvestmənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hành động hoặc quá trình đầu tư tiền để đạt được lợi nhuận hoặc kết quả vật chất.

Cụm từ & Cách kết hợp

financial investment

đầu tư tài chính

investment portfolio

danh mục đầu tư

investment strategy

chiến lược đầu tư

long-term investment

đầu tư dài hạn

investment return

lợi nhuận đầu tư

investment risk

rủi ro đầu tư

investment opportunity

cơ hội đầu tư

real estate investment

đầu tư bất động sản

investment advisor

cố vấn đầu tư

investment in

đầu tư vào

foreign investment

đầu tư nước ngoài

direct investment

đầu tư trực tiếp

capital investment

đầu tư vốn

investment environment

môi trường đầu tư

foreign direct investment

đầu tư trực tiếp nước ngoài

investment management

Quản lý đầu tư

investment bank

ngân hàng đầu tư

investment fund

quỹ đầu tư

investment climate

môi trường đầu tư

international investment

đầu tư quốc tế

investment project

dự án đầu tư

investment banking

ngân hàng đầu tư

investment company

công ty đầu tư

return on investment

lợi nhuận trên vốn đầu tư

total investment

tổng mức đầu tư

overseas investment

đầu tư ra nước ngoài

Câu ví dụ

investment analysis; investment dollars.

phân tích đầu tư; số tiền đầu tư.

the promotion of investment in the regions.

thúc đẩy đầu tư ở các vùng miền.

an investment with high liquidity.

một khoản đầu tư có tính thanh khoản cao.

there is wide agreement that investment is necessary.

có sự đồng thuận rộng rãi rằng đầu tư là cần thiết.

inadequate investment in new plant.

đầu tư không đủ vào nhà máy mới.

big public investment pools.

các quỹ đầu tư công lớn.

a make-or-break investment plan.

một kế hoạch đầu tư quyết định sự thành công hay thất bại.

They made an investment in heavy industry.

Họ đã thực hiện một khoản đầu tư vào ngành công nghiệp nặng.

there is insufficient investment in human capital .

Có sự đầu tư không đủ vào nguồn nhân lực.

a total investment of £50,000.

tổng mức đầu tư là 50.000 bảng.

freezers really are a good investment for the elderly.

Tủ đông thực sự là một khoản đầu tư tốt cho người cao tuổi.

the proposed investment was economically viable.

Đề xuất đầu tư là khả thi về mặt kinh tế.

such investments yield direct cash returns.

những khoản đầu tư đó mang lại lợi nhuận tiền mặt trực tiếp.

investments classifiable as current assets

các khoản đầu tư có thể phân loại là tài sản ngắn hạn.

The main of their investments was lost in the war.

Phần lớn các khoản đầu tư của họ đã bị mất trong chiến tranh.

an investment that returns good profits

một khoản đầu tư mang lại lợi nhuận tốt.

Investment is all about running risks.

Đầu tư là tất cả về việc chấp nhận rủi ro.

Their unwise investment could spell financial ruin.

Đầu tư bất thông minh của họ có thể dẫn đến sự sụp đổ về tài chính.

Ví dụ thực tế

Collier concedes such projects would require huge investment.

Collier thừa nhận những dự án như vậy sẽ đòi hỏi một khoản đầu tư lớn.

Nguồn: VOA Standard October 2015 Collection

You make global investments around the world.

Bạn thực hiện các khoản đầu tư toàn cầu trên khắp thế giới.

Nguồn: Charlie Rose interviews Didi President Liu Qing.

You know, it's a big investment of time and energy.

Bạn biết đấy, đó là một khoản đầu tư lớn về thời gian và năng lượng.

Nguồn: CNN 10 Student English May 2021 Collection

Cutting red tape should also boost investment.

Cắt giảm các thủ tục hành chính rườm rà cũng nên thúc đẩy đầu tư.

Nguồn: The Economist - China

Are you interested in making this investment.

Bạn có quan tâm đến việc thực hiện khoản đầu tư này không?

Nguồn: Foreign Trade English Topics King

Yet he didn't want to risk his investment.

Tuy nhiên, anh ta không muốn mạo hiểm khoản đầu tư của mình.

Nguồn: Reading Methodology

I think we will get the increased investment.

Tôi nghĩ chúng ta sẽ nhận được sự gia tăng đầu tư.

Nguồn: How to avoid climate disasters

It seems that George made a good investment.

Có vẻ như George đã thực hiện một khoản đầu tư tốt.

Nguồn: VOA Slow English Technology

They've taken their investment to the skies.

Họ đã đưa khoản đầu tư của mình lên bầu trời.

Nguồn: VOA Standard April 2013 Collection

Shanghai has introduced measures to bolster private investment.

Thượng Hải đã đưa ra các biện pháp để củng cố đầu tư tư nhân.

Nguồn: CRI Online May 2023 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay