ion

[Mỹ]/'aɪən/
[Anh]/'aɪən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. ion, một hạt mang điện
Word Forms
số nhiềuions

Cụm từ & Cách kết hợp

positive ion

ion dương

negative ion

ion âm

ion exchange

trao đổi ion

metal ion

ion kim loại

ion beam

tia ion

ion implantation

cấy ion

ion exchange resin

nhựa trao đổi ion

lithium ion battery

pin lithium-ion

ion concentration

nồng độ ion

chloride ion

ion clorua

ion source

nguồn ion

ion plating

phủ ion

ion channel

kênh ion

heavy metal ion

ion kim loại nặng

ion current

dòng ion

copper ion

ion đồng

ion exchanger

trao đổi ion

ion trap

bẫy ion

hydrogen ion

ion hydro

ferric ion

ferric ion

Câu ví dụ

heavy ion beam implosion

sụp đổ chùm ion nặng.

aluminium ions in solution

ion nhôm trong dung dịch

when an ion beam is incident on a surface.

khi một chùm ion chiếu vào một bề mặt.

A blush vermil(l)ioned her face.

Khuôn mặt cô ấy ửng đỏ.

Interleukin-6 ;Carbon ion ;Molecular Chaperones ;

Interleukin-6 ;Carbon ion ;Molecular Chaperones

With a systematic study on the effects of ionophores and ion channel on the photopotential signals, this paper verified ike nonproton ion translocation in Purple Membrane.

Với nghiên cứu có hệ thống về tác dụng của ionphor và kênh ion lên tín hiệu quang điện, bài báo này đã xác minh sự vận chuyển ion không proton trong Màng Tím.

Among other reagents used have been ??and titanous ion; a mixture of ferrous ion, oxygen, ascorbic acid , and ethylenetetraaminetetraacetic acid.

Trong số các chất phản ứng khác đã sử dụng có ?? và ion titanous; một hỗn hợp của ion sắt, oxy, axit ascorbic và axit ethylenetetraaminetetraacetic.

This paper introduces the application and development of ion plating, ionodialysis, ion implantation and the compound technology.

Bài báo này giới thiệu ứng dụng và phát triển của công nghệ phủ ion, thẩm tách ion, cấy ion và công nghệ kết hợp.

10.Abstract: This paper introduces the application and development of ion plating, ionodialysis, ion implantation and the compound technology.

10.Tóm tắt: Bài báo này giới thiệu ứng dụng và phát triển của công nghệ phủ ion, thẩm tách ion, cấy ion và công nghệ kết hợp.

the negatively charged ions attract particles of dust.

những ion mang điện tích âm hút các hạt bụi.

An analytical method for the determination of dodine by ion-pair HPLC was introduced in this paper.

Trong bài báo này, phương pháp phân tích để xác định dodine bằng HPLC cặp ion đã được giới thiệu.

A stepwise procedure for isolation and purification of lactoperoxidase by ultrafiltration and ion exchange chromatography was investigated.

Đã nghiên cứu quy trình từng bước để tách và làm sạch lactoperoxidase bằng siêu lọc và sắc ký ion.

it car be divided into different types according to specific performances,such as negative ion type non-ion type,positive ion type and amphiprotic type。

nó có thể được chia thành các loại khác nhau theo hiệu suất cụ thể, chẳng hạn như loại ion âm không ion, loại ion dương và loại lưỡng tính.

The possibility of its potential application is discussed for separation of actinon-lanthanon mixtures by ion exchange.

Khả năng ứng dụng tiềm năng của nó được thảo luận để tách hỗn hợp actinon-lanthanon bằng trao đổi ion.

Recently , people find that LiMPO_4 is the anodal material of potential lithium ion battery with the above fine performance .

Gần đây, mọi người nhận thấy rằng LiMPO_4 là vật liệu anốt của pin lithium ion tiềm năng với hiệu suất tốt như trên.

The synthesis conditions, chelant, metal ion and buffer were optimized.

Các điều kiện tổng hợp, chất tạo phức, ion kim loại và đệm đã được tối ưu hóa.

A new coupling electrochromic solution was investigated by introducing titanium ion into viologen solution.

Một dung dịch điện mầu mới đã được nghiên cứu bằng cách đưa ion titan vào dung dịch viologen.

The behavior of forming and cracking of carbenium ions was analyzed and the reaction pathway of propylene formation was summarized.

Đã phân tích hành vi hình thành và nứt của các ion carbenium và tóm tắt con đường phản ứng của sự hình thành propylene.

Some advice regarding chlorinity expressing measure and assessment method in the chloride ion permeability test is proposed.

Đề xuất một số lời khuyên liên quan đến phương pháp đo và đánh giá hàm lượng clorua trong thử nghiệm thấm ion clorua.

The results show that treating ammoniated waste water by ion exchange Tech. on clinoptilolite is feasible.

Kết quả cho thấy việc xử lý nước thải amoni bằng công nghệ trao đổi ion trên clinoptilolite là khả thi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay