ionization

[Mỹ]/ˌaiənai'zeiʃən/
[Anh]/ˌaɪənɪˈzeʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quá trình hình thành ion, hoặc quá trình thu hoặc mất electron để tạo ra các hạt mang điện

Cụm từ & Cách kết hợp

ionization energy

năng lượng ion hóa

ionization potential

tiềm năng ion hóa

gas ionization

ion hóa khí

electron ionization

ion hóa electron

mass spectrometry ionization

ion hóa phổ khối lượng

photoionization

ion hóa quang

secondary ionization

ion hóa thứ cấp

flame ionization

ion hóa ngọn lửa

flame ionization detector

máy dò ion hóa ngọn lửa

ionization chamber

buồng ion hóa

thermal ionization

ion hóa nhiệt

Câu ví dụ

Objective To evaluate hemostasia effect of the combination of non-ionization soluble styptic gauze and venom haemocoagulase in operation bleeding and wound errhysis.

Mục tiêu: Đánh giá hiệu quả cầm máu của sự kết hợp giữa băng cầm máu hòa tan không ion và haemocoagulase độc tố trong phẫu thuật chảy máu và chảy máu vết thương.

In this paper, the two-photon autoionization involving second-order ionization process under strong laser field is investigated.

Trong bài báo này, quá trình tự ion hóa hai photon liên quan đến quá trình ion hóa bậc hai dưới trường laser mạnh được nghiên cứu.

A high performance liquid chromatography-electrospray ionization mass spectrometry(LC-ESI/MS) was developed to screen and determine trenbolone,tetrahydrogestrinone and gestrinone in human urine.

Một phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao-khớp ion điện trường-sắc ký khối lượng (LC-ESI/MS) đã được phát triển để sàng lọc và xác định trenbolone, tetrahydrogestrinone và gestrinone trong nước tiểu người.

Acid intensity of hydrosulfuric acid and stepwise ionization balance were discussed by the use of thermodynamic principle, which are helpful to inorganic chemistry teaching.

Cường độ axit của axit hydrosulfuric và sự cân bằng ion hóa từng bước đã được thảo luận bằng cách sử dụng nguyên tắc nhiệt động, điều này hữu ích cho việc giảng dạy hóa học vô cơ.

The Air Kerma Rate of 125I sources is determined by the well-type ionization chamber.Thereafter the apparent activity of 125I sources is calculated and measured results are anylyzed.

Tốc độ Kerma không khí của các nguồn 125I được xác định bằng buồng ion hóa kiểu giếng. Sau đó, hoạt độ biểu kiến của các nguồn 125I được tính toán và các kết quả đo được được phân tích.

Uranium isotope abundance ratio has been measured by total sample evaporation and signal integration,and a thermal surface ionization mass sepctrometry equipped with multicollector has been used.

Tỷ lệ phong phú đồng vị uranium đã được đo bằng cách sử dụng phương pháp bay hơi toàn bộ mẫu và tích hợp tín hiệu, và đã sử dụng máy quang phổ khối ion hóa bề mặt nhiệt được trang bị đa bộ thu.

Methods:Tetrachloroethane in air was collected by activated carbon,desorped with carbon disulfide,separated by GDX-103 chromatography column,and detected by flame ionization detector.

Phương pháp: Tetrachloroethane trong không khí được thu thập bằng than hoạt tính, giải hấp bằng carbon disulfide, tách bằng cột sắc ký GDX-103 và phát hiện bằng máy dò ion hóa ngọn lửa.

The triphenylamine azo compounds were successfully characterized by matrix-assisted laser desorption-ionization time of flight mass spectrometry(MALDI-TOF MS).

Các hợp chất azo triphenylamine đã được đặc trưng thành công bằng phương pháp sắc ký khối lượng thời gian bay phân tách bằng laser có sự hỗ trợ của ma trận (MALDI-TOF MS).

Desorption chemical ionization mass spectrometry of twelve metallohematoporphyrin complexes has been investigated under DEP condition using mixture of tetramethylsilane and methane as regent gas.

Đã nghiên cứu phương pháp sắc ký khối lượng ion hóa hóa học tách của mười hai phức hợp metallohematoporphyrin trong điều kiện DEP sử dụng hỗn hợp tetramethylsilane và methane làm khí regent.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay