ipr

[Mỹ]/aɪ piː ɑː/
[Anh]/aɪ piː ɑːr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nhóm isopropyl; đơn vị tốc độ tuyến tính tính theo inch mỗi vòng quay; đơn vị đo đếm dệt dọc tính theo inch mỗi khung; mối quan hệ giữa lưu lượng và sự sụt áp trong giếng dầu; phương pháp tâm lý để hồi tưởng lại các tương tác giao tiếp
Các dạng của từ
số nhiềuiprs

Cụm từ & Cách kết hợp

ipr violations

vi phạm quyền sở hữu trí tuệ

ipr protection

bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ

ipr law

luật sở hữu trí tuệ

infringing ipr

vi phạm quyền sở hữu trí tuệ

protecting ipr

bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ

ipr disputes

tranh chấp sở hữu trí tuệ

ipred

ipred

ipr litigation

tố tụng sở hữu trí tuệ

enforcing ipr

thi hành quyền sở hữu trí tuệ

managing ipr

quản lý quyền sở hữu trí tuệ

Câu ví dụ

companies must protect their ipr through proper registration.

Các công ty phải bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ của họ thông qua việc đăng ký đúng cách.

ipr infringement can result in significant legal penalties.

Vi phạm quyền sở hữu trí tuệ có thể dẫn đến các hình phạt pháp lý nghiêm trọng.

the company filed for ipr protection internationally.

Công ty đã nộp đơn yêu cầu bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ trên phạm vi quốc tế.

violating ipr laws undermines innovation and economic growth.

Vi phạm các luật về quyền sở hữu trí tuệ làm suy yếu sự đổi mới và tăng trưởng kinh tế.

strong ipr policies benefit the entire creative industry.

Các chính sách quyền sở hữu trí tuệ mạnh mẽ mang lại lợi ích cho toàn bộ ngành công nghiệp sáng tạo.

digital platforms face unprecedented ipr challenges today.

Các nền tảng số đang đối mặt với những thách thức về quyền sở hữu trí tuệ chưa từng có.

complex ipr disputes often require international arbitration.

Các tranh chấp phức tạp về quyền sở hữu trí tuệ thường yêu cầu trọng tài quốc tế.

the new treaty establishes minimum ipr standards globally.

Hiệp ước mới thiết lập các tiêu chuẩn tối thiểu về quyền sở hữu trí tuệ trên toàn cầu.

startups must carefully assess their ipr portfolio value.

Các doanh nghiệp khởi nghiệp phải cẩn trọng đánh giá giá trị danh mục quyền sở hữu trí tuệ của họ.

effective ipr enforcement remains challenging across jurisdictions.

Việc thực thi hiệu quả quyền sở hữu trí tuệ vẫn là thách thức trên các khu vực pháp lý.

global trade agreements increasingly focus on ipr protection.

Các thỏa thuận thương mại toàn cầu ngày càng tập trung vào việc bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ.

researchers must respect ipr when using patented technologies.

Nghiên cứu viên phải tôn trọng quyền sở hữu trí tuệ khi sử dụng các công nghệ đã được cấp bằng sáng chế.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay