ira

[Mỹ]/ˈaɪərə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. Quân đội Cộng hòa Ireland; Tài khoản Hưu trí Cá nhân.
Word Forms
số nhiềuiras

Cụm từ & Cách kết hợp

Roth IRA

Roth IRA

IRA contribution

Đóng góp IRA

IRA distribution

Phân phối IRA

IRA rollover

Chuyển đổi IRA

Traditional IRA

IRA truyền thống

Câu ví dụ

She felt a surge of ira towards her boss.

Cô ấy cảm thấy một cơn bão giận hướng về phía ông chủ của mình.

His ira was evident in his harsh words.

Cơn giận của anh ấy thể hiện rõ qua những lời nói khắc nghiệt của anh ấy.

The protesters expressed their ira through chants and signs.

Những người biểu tình bày tỏ sự giận dữ của họ thông qua các khẩu hiệu và biểu ngữ.

Managing your ira is important for your mental health.

Quản lý sự giận dữ của bạn rất quan trọng cho sức khỏe tinh thần của bạn.

She tried to control her ira by taking deep breaths.

Cô ấy cố gắng kiểm soát sự giận dữ của mình bằng cách hít thở sâu.

The ira in his voice was unmistakable.

Sự giận dữ trong giọng nói của anh ấy không thể nhầm lẫn.

The ira of the citizens was directed towards the corrupt government officials.

Sự giận dữ của người dân hướng về các quan chức chính phủ tham nhũng.

He couldn't contain his ira and lashed out at his colleagues.

Anh ấy không thể kiềm chế sự giận dữ của mình và phản ứng lại với các đồng nghiệp.

Learning to manage ira is a key skill in conflict resolution.

Học cách quản lý sự giận dữ là một kỹ năng quan trọng trong giải quyết xung đột.

The ira in the room was palpable after the controversial decision was announced.

Sự giận dữ trong phòng là rất rõ ràng sau khi quyết định gây tranh cãi được công bố.

Ví dụ thực tế

In her speech, she spoke of remembering the devastation from an IRA bomb.

Trong bài phát biểu của mình, bà đã nhắc đến việc ghi nhớ sự tàn phá từ một quả bom IRA.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

Michelle O'Neill's father was an IRA prisoner, and she has attended memorials for former members.

Bố của Michelle O'Neill là tù nhân của IRA và bà đã tham dự các buổi tưởng niệm cho các thành viên cũ.

Nguồn: CNN 10 Student English of the Month

She fooled around with this guy IRA bing.

Cô ấy có vẻ ngoài thân thiện với người đàn ông IRA này.

Nguồn: English little tyrant

The IRA and loyalist paramilitaries declared ceasefires in 1994.

IRA và các nhóm bán quân sự trung thành đã tuyên bố ngừng bắn vào năm 1994.

Nguồn: BBC Listening January 2023 Collection

IRA proponents remind of the urgency of a climate challenge.

Những người ủng hộ IRA nhắc nhở về sự cấp bách của thách thức khí hậu.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

For example, many people use IRA or retirement accounts to invest in these paintings.

Ví dụ, nhiều người sử dụng IRA hoặc tài khoản hưu trí để đầu tư vào những bức tranh này.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

Using IRA and 401(k) money early can really hurt your retirement security.

Sử dụng tiền IRA và 401(k) sớm có thể gây ảnh hưởng lớn đến sự an toàn hưu trí của bạn.

Nguồn: Business Weekly

But in early 1996 the IRA returned to violence by bombing Canary Wharf in London.

Tuy nhiên, vào đầu năm 1996, IRA đã trở lại bạo lực bằng cách đánh bom Canary Wharf ở London.

Nguồn: BBC Listening January 2023 Collection

At the same time, what U.S. Cyber Command did " was temporarily shut down IRA, but it didn't stop them."

Cùng lúc đó, điều mà Bộ Tư lệnh Không gian mạng Hoa Kỳ đã làm là

Nguồn: Christian Science Monitor (Article Edition)

At the time, the IRA was conducting a campaign of bank heists to fund their struggle.

Lúc đó, IRA đang tiến hành một chiến dịch cướp ngân hàng để tài trợ cho cuộc đấu tranh của họ.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay