irens

[Mỹ]/ˈaɪrənz/
[Anh]/ˈaɪrənz/

Dịch

n. Dạng số nhiều của iren; một tên địa lý chỉ một con sông ở Nga (sông Iren)

Cụm từ & Cách kết hợp

iren's wisdom

Trí tuệ của Iren

iren's smile

Nụ cười của Iren

iren's presence

Sự hiện diện của Iren

iren's arrival

Sự đến của Iren

iren's decision

Quyết định của Iren

iren's memory

Ký ức của Iren

iren's journey

Hành trình của Iren

iren's courage

Tình cảm của Iren

iren's heart

Lòng của Iren

iren's story

Câu chuyện của Iren

Câu ví dụ

he has many irons in the fire, pursuing several business ventures simultaneously.

Anh ấy có nhiều việc đang tiến hành đồng thời, theo đuổi nhiều dự án kinh doanh khác nhau.

she managed to iron out the disagreements during the meeting.

Cô ấy đã giải quyết được những bất đồng trong cuộc họp.

the country fell under the iron grip of the authoritarian regime.

Quốc gia rơi vào sự kiểm soát sắt đá của chế độ độc tài.

despite numerous setbacks, his iron determination never wavered.

Dù gặp nhiều thất bại, quyết tâm sắt đá của anh ấy không bao giờ lung lay.

the military academy enforces iron discipline on all its cadets.

Trường quân sự thi hành kỷ luật sắt đá đối với tất cả các học viên của mình.

the prison cells are secured behind thick iron bars.

Các buồng giam được bảo vệ bởi những thanh sắt dày.

you should strike while the iron is hot and propose the deal today.

Bạn nên hành động khi sắt còn nóng và đề xuất thương vụ hôm nay.

medical tests revealed she suffers from iron deficiency anemia.

Các xét nghiệm y tế cho thấy cô ấy bị thiếu máu do thiếu sắt.

he possesses an iron constitution that withstands harsh conditions.

Anh ấy có thể trạng sắt đá có thể chịu đựng được các điều kiện khắc nghiệt.

the lawyer presented ironclad evidence that secured a guilty verdict.

Luật sư đã trình bày bằng chứng chắc chắn đã dẫn đến bản án có tội.

margaret thatcher was known as the iron lady of british politics.

Margaret Thatcher được biết đến như người phụ nữ sắt đá của chính trị Anh.

the company invested heavily in iron ore mining operations abroad.

Công ty đã đầu tư mạnh vào các hoạt động khai thác quặng sắt ở nước ngoài.

he has an iron stomach and can eat anything without getting sick.

Anh ấy có dạ dày sắt đá và có thể ăn bất cứ thứ gì mà không bị bệnh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay