ironclaws

[Mỹ]/ˈaɪənklɔːz/
[Anh]/ˈaɪrənklɔːz/

Dịch

n. Những chiếc vuốt giống sắt; thuật ngữ ẩn dụ chỉ các đòn tấn công hoặc đánh mạnh mẽ, hung hăng.

Cụm từ & Cách kết hợp

with ironclaws

Vietnamese_translation

ironclawed beast

Vietnamese_translation

ironclawed creature

Vietnamese_translation

the ironclaws

Vietnamese_translation

ironclawing through

Vietnamese_translation

ironclawed monster

Vietnamese_translation

its ironclaws

Vietnamese_translation

ironclawed demon

Vietnamese_translation

ironclawed hands

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the ironclaws of fate tightened around the desperate sailor.

Các gọng kìm sắt của số phận siết chặt quanh người thủy thủ tuyệt vọng.

the ironclaws of poverty gripped the entire village for generations.

Các gọng kìm sắt của nghèo đói đã siết chặt toàn bộ làng mạc qua nhiều thế hệ.

the ancient beast emerged from the cave, its ironclaws scraping against the stone walls.

Con quái vật cổ xưa xuất hiện từ hang động, những gọng kìm sắt của nó cào xước lên những bức tường đá.

the dictator held the country in his ironclaws for over three decades.

Tổng thống độc tài nắm giữ đất nước trong gọng kìm sắt trong hơn ba thập kỷ.

workers tried to escape the ironclaws of exploitation but found no way out.

Các công nhân cố gắng thoát khỏi gọng kìm sắt của sự bóc lột nhưng không tìm thấy lối thoát.

she felt the ironclaws of anxiety tightening around her heart each night.

Cô cảm thấy những gọng kìm sắt của lo âu siết chặt quanh trái tim cô mỗi đêm.

the ironclaws of bureaucracy crushed any hope of quick reform.

Các gọng kìm sắt của quan liêu đã nghiền nát mọi hy vọng về cải cách nhanh chóng.

market forces released their ironclaws as the economy began to recover.

Các lực lượng thị trường buông bỏ những gọng kìm sắt của họ khi nền kinh tế bắt đầu phục hồi.

the dragon flexed its massive ironclaws before taking flight.

Rồng duỗi những gọng kìm sắt khổng lồ của nó trước khi bay lên.

many young people remain trapped in the ironclaws of student debt.

Nhiều người trẻ vẫn bị mắc kẹt trong gọng kìm sắt của nợ học sinh.

the ironclaws of tradition held the community hostage to outdated practices.

Các gọng kìm sắt của truyền thống đã bắt cộng đồng làm con tin cho các phong tục lỗi thời.

his ironclaws grip on power seemed unbreakable until the revolution.

Sức siết gọng kìm sắt của anh ta trên quyền lực dường như không thể phá vỡ cho đến khi cách mạng bùng nổ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay