ironers work
Việt Nam dịch thuật
professional ironers
Việt Nam dịch thuật
ironing ironers
Việt Nam dịch thuật
hiring ironers
Việt Nam dịch thuật
skilled ironers
Việt Nam dịch thuật
ironers needed
Việt Nam dịch thuật
ironer's job
Việt Nam dịch thuật
ironers' room
Việt Nam dịch thuật
ironers' tools
Việt Nam dịch thuật
ironing by ironers
Việt Nam dịch thuật
the laundry room contained several industrial ironers.
Phòng giặt chứa nhiều máy là công nghiệp.
she bought a new, high-quality garment ironer.
Cô mua một máy là quần áo mới, chất lượng cao.
the hotel provided an ironer for guest use in each room.
Khách sạn cung cấp một máy là cho khách sử dụng trong mỗi phòng.
the dry cleaner used powerful ironers to remove wrinkles.
Đơn vị giặt ủi sử dụng các máy là mạnh để loại bỏ nhăn.
maintaining the ironers requires regular maintenance and cleaning.
Bảo trì các máy là cần bảo dưỡng và vệ sinh định kỳ.
the textile factory invested in advanced fabric ironers.
Nhà máy dệt may đầu tư vào các máy là vải tiên tiến.
they needed to repair the commercial ironer in the hotel.
Họ cần sửa chữa máy là thương mại tại khách sạn.
the staff trained new employees on how to operate the ironers.
Nhân viên đã đào tạo nhân viên mới cách vận hành các máy là.
the hotel's linen room was filled with rows of ironers.
Phòng khăn của khách sạn đầy ắp các hàng máy là.
the company manufactures and sells various types of garment ironers.
Doanh nghiệp sản xuất và bán nhiều loại máy là quần áo khác nhau.
the efficiency of the ironers significantly reduced processing time.
Tính hiệu quả của các máy là đã giảm đáng kể thời gian xử lý.
ironers work
Việt Nam dịch thuật
professional ironers
Việt Nam dịch thuật
ironing ironers
Việt Nam dịch thuật
hiring ironers
Việt Nam dịch thuật
skilled ironers
Việt Nam dịch thuật
ironers needed
Việt Nam dịch thuật
ironer's job
Việt Nam dịch thuật
ironers' room
Việt Nam dịch thuật
ironers' tools
Việt Nam dịch thuật
ironing by ironers
Việt Nam dịch thuật
the laundry room contained several industrial ironers.
Phòng giặt chứa nhiều máy là công nghiệp.
she bought a new, high-quality garment ironer.
Cô mua một máy là quần áo mới, chất lượng cao.
the hotel provided an ironer for guest use in each room.
Khách sạn cung cấp một máy là cho khách sử dụng trong mỗi phòng.
the dry cleaner used powerful ironers to remove wrinkles.
Đơn vị giặt ủi sử dụng các máy là mạnh để loại bỏ nhăn.
maintaining the ironers requires regular maintenance and cleaning.
Bảo trì các máy là cần bảo dưỡng và vệ sinh định kỳ.
the textile factory invested in advanced fabric ironers.
Nhà máy dệt may đầu tư vào các máy là vải tiên tiến.
they needed to repair the commercial ironer in the hotel.
Họ cần sửa chữa máy là thương mại tại khách sạn.
the staff trained new employees on how to operate the ironers.
Nhân viên đã đào tạo nhân viên mới cách vận hành các máy là.
the hotel's linen room was filled with rows of ironers.
Phòng khăn của khách sạn đầy ắp các hàng máy là.
the company manufactures and sells various types of garment ironers.
Doanh nghiệp sản xuất và bán nhiều loại máy là quần áo khác nhau.
the efficiency of the ironers significantly reduced processing time.
Tính hiệu quả của các máy là đã giảm đáng kể thời gian xử lý.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay