| số nhiều | ironss |
irons out
làm phẳng
ironed shirt
áo đã là
irons clothes
làm phẳng quần áo
ironing board
khung là quần áo
irons quickly
làm phẳng nhanh
hot irons
đồ là nóng
irons age
tuổi của đồ là
irons theft
cướp đồ là
irons case
vụ việc liên quan đến đồ là
irons store
cửa hàng bán đồ là
she irons her shirts every sunday morning.
Cô ấy là quần áo sơ mi mỗi sáng chủ nhật.
he needs to buy a new iron; his is broken.
Anh ấy cần mua một cái máy là mới; cái cũ của anh ấy đã hỏng.
the irons were too hot, scorching the fabric.
Các máy là quá nóng, làm cháy vải.
she carefully irons the creases out of the dress.
Cô ấy cẩn thận là phẳng các nếp nhăn trên chiếc váy.
he left the irons plugged in, which was dangerous.
Anh ấy để máy là cắm điện, điều này rất nguy hiểm.
the laundry room has an industrial-sized irons.
Phòng giặt có máy là cỡ công nghiệp.
she uses a travel irons when she's on the road.
Cô ấy sử dụng máy là du lịch khi cô ấy đang đi công tác.
he’s ironing a suit for a job interview.
Anh ấy đang là một bộ suit cho buổi phỏng vấn việc làm.
the irons are essential for maintaining a professional appearance.
Các máy là rất cần thiết để duy trì vẻ ngoài chuyên nghiệp.
she keeps the irons in a storage cabinet.
Cô ấy cất máy là trong tủ chứa đồ.
he’s comparing different brands of irons.
Anh ấy đang so sánh các thương hiệu máy là khác nhau.
irons out
làm phẳng
ironed shirt
áo đã là
irons clothes
làm phẳng quần áo
ironing board
khung là quần áo
irons quickly
làm phẳng nhanh
hot irons
đồ là nóng
irons age
tuổi của đồ là
irons theft
cướp đồ là
irons case
vụ việc liên quan đến đồ là
irons store
cửa hàng bán đồ là
she irons her shirts every sunday morning.
Cô ấy là quần áo sơ mi mỗi sáng chủ nhật.
he needs to buy a new iron; his is broken.
Anh ấy cần mua một cái máy là mới; cái cũ của anh ấy đã hỏng.
the irons were too hot, scorching the fabric.
Các máy là quá nóng, làm cháy vải.
she carefully irons the creases out of the dress.
Cô ấy cẩn thận là phẳng các nếp nhăn trên chiếc váy.
he left the irons plugged in, which was dangerous.
Anh ấy để máy là cắm điện, điều này rất nguy hiểm.
the laundry room has an industrial-sized irons.
Phòng giặt có máy là cỡ công nghiệp.
she uses a travel irons when she's on the road.
Cô ấy sử dụng máy là du lịch khi cô ấy đang đi công tác.
he’s ironing a suit for a job interview.
Anh ấy đang là một bộ suit cho buổi phỏng vấn việc làm.
the irons are essential for maintaining a professional appearance.
Các máy là rất cần thiết để duy trì vẻ ngoài chuyên nghiệp.
she keeps the irons in a storage cabinet.
Cô ấy cất máy là trong tủ chứa đồ.
he’s comparing different brands of irons.
Anh ấy đang so sánh các thương hiệu máy là khác nhau.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay