ironsides

[Mỹ]/ˈaɪənsaɪdz/
[Anh]/ˈaɪərnsaɪdz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.người dũng cảm và kiên quyết; biệt danh của Vua Edmund II của Anh; biệt danh của Oliver Cromwell; quân đội được trang bị giáp của Cromwell; người dũng cảm và quyết đoán; tàu chiến được trang bị giáp.
Word Forms
số nhiềuironsidess

Cụm từ & Cách kết hợp

ironsides ship

tàu chiến ironsides

ironsides armor

áo giáp ironsides

ironsides battle

trận chiến ironsides

ironsides legacy

di sản ironsides

ironsides fleet

hạm đội ironsides

ironsides tactics

chiến thuật ironsides

ironsides design

thiết kế ironsides

ironsides history

lịch sử ironsides

ironsides crew

phi hành đoàn ironsides

ironsides defense

phòng thủ ironsides

Câu ví dụ

the ship was known for its ironsides, making it nearly invulnerable in battle.

con tàu nổi tiếng với thân tàu bọc sắt, khiến nó gần như không thể bị đánh bại trong chiến đấu.

his determination was like that of an ironsides, unyielding and strong.

sự quyết tâm của anh ấy giống như một người không thể khuất phục, không ngừng nghỉ và mạnh mẽ.

the historical accounts describe the ironsides as formidable opponents.

các ghi chép lịch sử mô tả những người không thể khuất phục là những đối thủ đáng gờm.

in the face of adversity, she showed her ironsides spirit.

đứng trước nghịch cảnh, cô ấy thể hiện tinh thần không thể khuất phục.

the generals praised the ironsides for their resilience during the campaign.

các tướng lĩnh ca ngợi những người không thể khuất phục vì sự kiên cường của họ trong suốt chiến dịch.

his ironsides attitude helped him overcome many challenges.

tinh thần không thể khuất phục của anh ấy đã giúp anh ấy vượt qua nhiều thử thách.

the documentary focused on the legendary ironsides of the navy.

phim tài liệu tập trung vào những người không thể khuất phục huyền thoại của hải quân.

they built the fortifications with the same strength as the ironsides.

họ xây dựng các công trình phòng thủ với sức mạnh tương đương như những người không thể khuất phục.

many stories tell of the bravery of the ironsides during the war.

nhiều câu chuyện kể về sự dũng cảm của những người không thể khuất phục trong chiến tranh.

the phrase "ironsides" often refers to something that is tough and durable.

cụm từ 'không thể khuất phục' thường dùng để chỉ những thứ bền bỉ và chắc chắn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay