irreproachability

[Mỹ]/ˌɪrɪˌprəʊtʃəˈbɪlɪti/
[Anh]/ˌɪrɪˌproʊtʃəˈbɪlɪti/

Dịch

n. chất lượng không có lỗi; trạng thái vượt qua sự chỉ trích

Cụm từ & Cách kết hợp

irreproachability standard

tiêu chuẩn không thể trách được

irreproachability in conduct

không thể trách được trong hành vi

irreproachability of character

tính cách không thể trách được

irreproachability principle

nguyên tắc không thể trách được

irreproachability test

thử nghiệm về sự không thể trách được

irreproachability criteria

tiêu chí về sự không thể trách được

irreproachability aspect

khía cạnh về sự không thể trách được

irreproachability assessment

đánh giá về sự không thể trách được

irreproachability quality

độ không thể trách được

irreproachability factor

yếu tố không thể trách được

Câu ví dụ

her irreproachability in her work earned her great respect.

sự không thể trách cứ trong công việc của cô ấy đã giúp cô ấy được mọi người tôn trọng.

he is known for his irreproachability in both personal and professional life.

anh ấy nổi tiếng với sự không thể trách cứ của mình trong cả cuộc sống cá nhân và nghề nghiệp.

the judge's irreproachability was crucial for the fairness of the trial.

sự không thể trách cứ của thẩm phán là rất quan trọng cho sự công bằng của phiên tòa.

her irreproachability made her a role model for many students.

sự không thể trách cứ của cô ấy đã khiến cô ấy trở thành hình mẫu cho nhiều học sinh.

they admired his irreproachability, which was rare in politics.

họ ngưỡng mộ sự không thể trách cứ của anh ấy, điều này hiếm thấy trong chính trị.

irreproachability is a trait that many leaders strive to achieve.

sự không thể trách cứ là một phẩm chất mà nhiều nhà lãnh đạo nỗ lực đạt được.

the team's success was partly due to their coach's irreproachability.

thành công của đội phần lớn là nhờ sự không thể trách cứ của huấn luyện viên.

maintaining a sense of irreproachability is essential in customer service.

duy trì sự không thể trách cứ là điều cần thiết trong dịch vụ khách hàng.

his reputation for irreproachability helped him secure the promotion.

danh tiếng về sự không thể trách cứ của anh ấy đã giúp anh ấy có được sự thăng tiến.

irreproachability in ethics is vital for trust in any organization.

sự không thể trách cứ trong đạo đức là rất quan trọng để tạo dựng niềm tin trong bất kỳ tổ chức nào.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay