irresolutely

[US]/ˌɪrɪˈzɒl.juːt.li/
[UK]/ˌɪrɪˈzɑː.luːt.li/

Translation

adv. một cách do dự hoặc không chắc chắn

Phrases & Collocations

irresolutely acting

tác động một cách không quyết đoán

irresolutely deciding

quyết định một cách không quyết đoán

irresolutely waiting

chờ đợi một cách không quyết đoán

irresolutely responding

phản hồi một cách không quyết đoán

irresolutely moving

di chuyển một cách không quyết đoán

irresolutely speaking

nói một cách không quyết đoán

irresolutely choosing

chọn một cách không quyết đoán

irresolutely planning

lên kế hoạch một cách không quyết đoán

irresolutely acting out

diễn một cách không quyết đoán

irresolutely expressing

diễn đạt một cách không quyết đoán

Example Sentences

he stood irresolutely at the crossroads, unsure of which path to take.

anh đứng do dự tại ngã tư đường, không chắc nên đi theo con đường nào.

she spoke irresolutely during the meeting, lacking confidence in her ideas.

cô ấy nói một cách do dự trong cuộc họp, thiếu tự tin vào ý tưởng của mình.

the team moved forward irresolutely, uncertain about their strategy.

nhóm di chuyển về phía trước một cách do dự, không chắc chắn về chiến lược của họ.

he made his decision irresolutely, weighing the pros and cons for too long.

anh đưa ra quyết định một cách do dự, cân nhắc ưu và nhược điểm quá lâu.

they approached the project irresolutely, lacking a clear plan.

họ tiếp cận dự án một cách do dự, thiếu một kế hoạch rõ ràng.

she answered the question irresolutely, unsure of the correct response.

cô ấy trả lời câu hỏi một cách do dự, không chắc chắn về câu trả lời đúng.

the child looked at the new toy irresolutely, not sure if he wanted it.

đứa trẻ nhìn vào món đồ chơi mới một cách do dự, không chắc liệu mình có muốn nó hay không.

he nodded irresolutely, indicating his uncertainty about the situation.

anh gật đầu do dự, cho thấy sự không chắc chắn của mình về tình hình.

she walked away from the opportunity, hesitating irresolutely at the last moment.

cô ấy quay đi từ cơ hội đó, do dự một cách không chắc chắn vào phút cuối cùng.

they discussed the proposal but did so rather irresolutely, lacking enthusiasm.

họ thảo luận về đề xuất, nhưng làm như vậy khá do dự, thiếu sự nhiệt tình.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now