irvings

[Mỹ]/ˈə:viŋ/
[Anh]/ˈɚvɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Irving (tên riêng nam, có nghĩa là bạn của biển);Irving (nhà văn Mỹ).

Câu ví dụ

Washington Irving was a famous American author.

Washington Irving là một nhà văn người Mỹ nổi tiếng.

Irving is known for his short stories and essays.

Irving nổi tiếng với truyện ngắn và các bài tiểu luận của mình.

The Irving family has a long history in this town.

Gia đình Irving có một lịch sử lâu dài tại thị trấn này.

Irving's works have been translated into many languages.

Các tác phẩm của Irving đã được dịch sang nhiều ngôn ngữ.

The Irving Plaza is a popular music venue in New York City.

Irving Plaza là một địa điểm biểu diễn âm nhạc phổ biến ở Thành phố New York.

Irving's legacy continues to influence writers today.

Di sản của Irving tiếp tục ảnh hưởng đến các nhà văn ngày nay.

I need to visit the Irving Museum during my trip.

Tôi cần ghé thăm Bảo tàng Irving trong chuyến đi của mình.

Irving's storytelling captivates readers of all ages.

Kể chuyện của Irving thu hút độc giả ở mọi lứa tuổi.

The Irving Foundation supports various charitable causes.

Quỹ Irving hỗ trợ nhiều hoạt động từ thiện khác nhau.

Irving's writing style is both imaginative and engaging.

Phong cách viết của Irving vừa sáng tạo vừa hấp dẫn.

Ví dụ thực tế

Wait till you see these. Irving.

Hãy đợi cho đến khi bạn thấy những điều này. Irving.

Nguồn: Roman Holiday Selection

Irving! Am I glad to see you! Why, did you forget your wallet?

Irving! Tôi rất vui khi được gặp bạn! Sao, bạn quên ví của mình à?

Nguồn: Roman Holiday Selection

Most American children grow up hearing and singing some of Irving Berlin's songs.

Hầu hết trẻ em Mỹ lớn lên nghe và hát một số bài hát của Irving Berlin.

Nguồn: VOA Special June 2019 Collection

Officials say they are monitoring floods in several cities including Dallas, Carrollton and Irving.

Các quan chức cho biết họ đang theo dõi lũ lụt ở một số thành phố bao gồm Dallas, Carrollton và Irving.

Nguồn: AP Listening Collection July 2015

I'll pick this one up, Irving. You can afford it.

Tôi sẽ mua cái này, Irving. Bạn có thể đủ khả năng.

Nguồn: Roman Holiday Selection

Between nineteen twelve and nineteen sixteen, Irving Berlin wrote more than one hundred eighty songs.

Trong khoảng thời gian từ năm 1912 đến năm 1916, Irving Berlin đã viết hơn một trăm tám mươi bài hát.

Nguồn: VOA Special June 2019 Collection

Irving Berlin's music helped spread that popular culture throughout the world. Berlin was born in Russia.

Âm nhạc của Irving Berlin đã giúp lan tỏa nền văn hóa đại chúng đó trên toàn thế giới. Berlin sinh ra ở Nga.

Nguồn: VOA Special June 2019 Collection

Irving's relationship with Bryant was the epitome of the NBA icon's connection with the league following his retirement.

Mối quan hệ của Irving với Bryant là hiện thân cho sự kết nối của biểu tượng NBA với giải đấu sau khi giải nghệ.

Nguồn: Basketball English Class

Irving, the House Sergeant-at-Arms, expressed concern about the, quote, " optics" of having National Guard troops around the Capitol.

Nguồn: VOA Daily Standard February 2021 Collection

The story is " The Legend of Sleepy Hollow, " and the author is Washington Irving.

Nguồn: 2014 English Cafe

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay