isabellas

[Mỹ]/ˌɪzəˈbɛləz/
[Anh]/ˌɪzəˈbɛləz/

Dịch

n.tên riêng nữ

Cụm từ & Cách kết hợp

isabellas garden

vườn của isabella

isabellas bakery

tiệm bánh của isabella

isabellas restaurant

nhà hàng của isabella

isabellas boutique

cửa hàng thời trang của isabella

isabellas cafe

quán cà phê của isabella

isabellas flowers

hoa của isabella

isabellas studio

xưởng của isabella

isabellas designs

thiết kế của isabella

isabellas events

sự kiện của isabella

isabellas collection

hồ sưu tập của isabella

Câu ví dụ

isabellas are known for their vibrant colors.

các loài isabellas nổi tiếng với màu sắc rực rỡ.

many people love to visit the isabellas garden.

rất nhiều người thích đến thăm vườn isabellas.

the isabellas are a popular choice for weddings.

các loài isabellas là lựa chọn phổ biến cho đám cưới.

isabellas can thrive in various climates.

các loài isabellas có thể phát triển mạnh trong nhiều khí hậu khác nhau.

she named her daughter isabellas after her grandmother.

cô ấy đặt tên con gái là isabellas sau bà của cô ấy.

the isabellas species are often studied by botanists.

các loài isabellas thường được các nhà thực vật học nghiên cứu.

isabellas attract many butterflies in the summer.

các loài isabellas thu hút nhiều loài bướm vào mùa hè.

she decorated her room with isabellas paintings.

cô ấy trang trí căn phòng của mình bằng những bức tranh isabellas.

isabellas are often featured in floral arrangements.

các loài isabellas thường xuất hiện trong các sắp xếp hoa.

he brought isabellas to the party as a gift.

anh ấy mang isabellas đến bữa tiệc như một món quà.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay