englishish accent
Vietnamese_translation
finishish soon
Vietnamese_translation
ishi works as a curator at the modern art museum.
Ishi làm nhà quản lý tại bảo tàng nghệ thuật hiện đại.
the artist ishi created a stunning sculpture from marble.
Nghệ sĩ ishi đã tạo ra một tác phẩm điêu khắc tuyệt đẹp từ đá cẩm thạch.
ishi prefers to meditate in the stone garden during sunrise.
Ishi thích thiền trong vườn đá vào lúc bình minh.
many tourists visit ishi to learn about traditional japanese stone carving.
Nhiều du khách đến thăm ishi để học về kỹ thuật chạm khắc đá truyền thống của Nhật Bản.
ishi collects rare stones from different mountain regions.
Ishi thu thập những hòn đá quý từ các khu vực núi khác nhau.
the ancient ishi statue stands guard at the temple entrance.
Điêu khắc ishi cổ kính đứng canh gác tại cổng chùa.
my friend ishi teaches history at the local university.
Bạn tôi là ishi dạy lịch sử tại trường đại học địa phương.
ishi designed a beautiful pathway using smooth river stones.
Ishi thiết kế một con đường đẹp bằng những hòn đá trơn từ dòng sông.
the ishi wall was built by skilled craftsmen centuries ago.
Tường ishi được xây dựng bởi các nghệ nhân tài hoa cách đây hàng thế kỷ.
ishi believes every stone has a unique story to tell.
Ishi tin rằng mỗi hòn đá đều có một câu chuyện độc đáo để kể.
during the festival, ishi displayed intricate stone lanterns throughout the garden.
Trong lễ hội, ishi trưng bày những ngọn đèn đá tinh xảo khắp khu vườn.
the ishi bridge has withstood many storms over the years.
Cầu ishi đã chịu đựng qua nhiều cơn bão trong nhiều năm qua.
englishish accent
Vietnamese_translation
finishish soon
Vietnamese_translation
ishi works as a curator at the modern art museum.
Ishi làm nhà quản lý tại bảo tàng nghệ thuật hiện đại.
the artist ishi created a stunning sculpture from marble.
Nghệ sĩ ishi đã tạo ra một tác phẩm điêu khắc tuyệt đẹp từ đá cẩm thạch.
ishi prefers to meditate in the stone garden during sunrise.
Ishi thích thiền trong vườn đá vào lúc bình minh.
many tourists visit ishi to learn about traditional japanese stone carving.
Nhiều du khách đến thăm ishi để học về kỹ thuật chạm khắc đá truyền thống của Nhật Bản.
ishi collects rare stones from different mountain regions.
Ishi thu thập những hòn đá quý từ các khu vực núi khác nhau.
the ancient ishi statue stands guard at the temple entrance.
Điêu khắc ishi cổ kính đứng canh gác tại cổng chùa.
my friend ishi teaches history at the local university.
Bạn tôi là ishi dạy lịch sử tại trường đại học địa phương.
ishi designed a beautiful pathway using smooth river stones.
Ishi thiết kế một con đường đẹp bằng những hòn đá trơn từ dòng sông.
the ishi wall was built by skilled craftsmen centuries ago.
Tường ishi được xây dựng bởi các nghệ nhân tài hoa cách đây hàng thế kỷ.
ishi believes every stone has a unique story to tell.
Ishi tin rằng mỗi hòn đá đều có một câu chuyện độc đáo để kể.
during the festival, ishi displayed intricate stone lanterns throughout the garden.
Trong lễ hội, ishi trưng bày những ngọn đèn đá tinh xảo khắp khu vườn.
the ishi bridge has withstood many storms over the years.
Cầu ishi đã chịu đựng qua nhiều cơn bão trong nhiều năm qua.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay