islamophobia

[Mỹ]/[ˌɪs.ləˈfoʊ.bɪ.ə]/
[Anh]/[ˌɪs.ləˈfoʊ.bi.ə]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nỗi sợ hoặc định kiến vô lý đối với Hồi giáo hoặc người Hồi giáo; sự thù ghét hoặc phân biệt đối xử với người Hồi giáo; chủ nghĩa bài Hồi giáo có thể biểu hiện dưới nhiều hình thức, bao gồm phân biệt đối xử, định kiến và bạo lực.
Các dạng của từ
số nhiềuislamophobias

Cụm từ & Cách kết hợp

islamophobia rising

Sự bài Islam đang gia tăng

combating islamophobia

Chống lại sự bài Islam

experiences of islamophobia

Các trải nghiệm về sự bài Islam

addressing islamophobia

Xử lý sự bài Islam

facing islamophobia

Đối mặt với sự bài Islam

islamophobia exists

Sự bài Islam tồn tại

rooting out islamophobia

Xóa bỏ sự bài Islam

reporting islamophobia

Báo cáo về sự bài Islam

challenging islamophobia

Thách thức sự bài Islam

Câu ví dụ

the rise of islamophobia is a serious concern for muslim communities worldwide.

Sự gia tăng của chủ nghĩa bài Hồi giáo là một mối quan tâm nghiêm trọng đối với cộng đồng Hồi giáo trên toàn thế giới.

we must actively challenge islamophobia and its harmful effects on society.

Chúng ta phải tích cực thách thức chủ nghĩa bài Hồi giáo và những tác động có hại của nó đối với xã hội.

reports of islamophobia incidents have increased significantly in recent years.

Các báo cáo về các sự việc liên quan đến chủ nghĩa bài Hồi giáo đã tăng đáng kể trong những năm gần đây.

combating islamophobia requires education and promoting understanding between cultures.

Để chống lại chủ nghĩa bài Hồi giáo, cần có sự giáo dục và thúc đẩy sự hiểu biết giữa các nền văn hóa.

the media can inadvertently contribute to islamophobia through biased reporting.

Truyền thông có thể vô tình góp phần vào chủ nghĩa bài Hồi giáo thông qua việc đưa tin thiên vị.

online platforms must do more to prevent the spread of islamophobia.

Các nền tảng trực tuyến cần làm nhiều hơn nữa để ngăn chặn sự lan truyền của chủ nghĩa bài Hồi giáo.

experiences of islamophobia can have a devastating impact on mental health.

Các trải nghiệm về chủ nghĩa bài Hồi giáo có thể gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến sức khỏe tinh thần.

legislators are working to pass laws that protect against islamophobia.

Các nhà lập pháp đang nỗ lực thông qua các luật nhằm bảo vệ chống lại chủ nghĩa bài Hồi giáo.

it's crucial to stand in solidarity with those facing islamophobia and discrimination.

Rất quan trọng để thể hiện lòng đoàn kết với những người đang đối mặt với chủ nghĩa bài Hồi giáo và sự phân biệt đối xử.

the government needs to address the root causes of islamophobia effectively.

Chính phủ cần giải quyết hiệu quả các nguyên nhân gốc rễ của chủ nghĩa bài Hồi giáo.

we need to foster inclusive environments that reject islamophobia and prejudice.

Chúng ta cần xây dựng các môi trường bao dung từ chối chủ nghĩa bài Hồi giáo và định kiến.

the consequences of unchecked islamophobia are far-reaching and detrimental.

Hậu quả của chủ nghĩa bài Hồi giáo không được kiểm soát là sâu rộng và có hại.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay