isns

[Mỹ]/aɪ ɛs ɛn ˈɛs/
[Anh]/aɪ ɛs ɛn ˈɛs/

Dịch

abbr. Một hệ thống mạng quản lý và truyền dữ liệu thông tin; Một mạng cung cấp các dịch vụ truyền thông tích hợp đa dạng; Một mạng viễn thông cho các giao thức tín hiệu quốc tế; Một số nhận dạng nội bộ được dùng để tham chiếu hóa đơn

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay