| số nhiều | isochrones |
isochrone map
bản đồ đồng vị
isochrone analysis
phân tích đồng vị
isochrone curve
đường cong đồng vị
isochrone surface
bề mặt đồng vị
isochrone distance
khoảng cách đồng vị
isochrone time
thời gian đồng vị
isochrone function
hàm đồng vị
isochrone region
khu vực đồng vị
isochrone data
dữ liệu đồng vị
isochrone system
hệ thống đồng vị
the isochrone map shows travel times from the city center.
bản đồ đồng vị đồng hồ cho thấy thời gian di chuyển từ trung tâm thành phố.
researchers used isochrones to analyze urban accessibility.
các nhà nghiên cứu đã sử dụng đồng vị đồng hồ để phân tích khả năng tiếp cận đô thị.
understanding isochrones can help in urban planning.
hiểu về đồng vị đồng hồ có thể giúp ích trong quy hoạch đô thị.
isochrones can illustrate the impact of transportation changes.
đồng vị đồng hồ có thể minh họa tác động của những thay đổi giao thông.
the isochrone technique is useful for emergency response planning.
kỹ thuật đồng vị đồng hồ hữu ích cho việc lập kế hoạch ứng phó khẩn cấp.
we created isochrones to visualize commuting patterns.
chúng tôi đã tạo ra đồng vị đồng hồ để trực quan hóa các mô hình đi lại.
using isochrones, we can identify areas with limited access.
sử dụng đồng vị đồng hồ, chúng tôi có thể xác định các khu vực có khả năng tiếp cận hạn chế.
isochrones are essential for planning public transport routes.
đồng vị đồng hồ rất quan trọng để lập kế hoạch các tuyến đường giao thông công cộng.
the study focused on isochrones related to bike-sharing systems.
nghiên cứu tập trung vào đồng vị đồng hồ liên quan đến hệ thống chia sẻ xe đạp.
analyzing isochrones can reveal socio-economic disparities.
phân tích đồng vị đồng hồ có thể tiết lộ sự bất bình đẳng kinh tế - xã hội.
isochrone map
bản đồ đồng vị
isochrone analysis
phân tích đồng vị
isochrone curve
đường cong đồng vị
isochrone surface
bề mặt đồng vị
isochrone distance
khoảng cách đồng vị
isochrone time
thời gian đồng vị
isochrone function
hàm đồng vị
isochrone region
khu vực đồng vị
isochrone data
dữ liệu đồng vị
isochrone system
hệ thống đồng vị
the isochrone map shows travel times from the city center.
bản đồ đồng vị đồng hồ cho thấy thời gian di chuyển từ trung tâm thành phố.
researchers used isochrones to analyze urban accessibility.
các nhà nghiên cứu đã sử dụng đồng vị đồng hồ để phân tích khả năng tiếp cận đô thị.
understanding isochrones can help in urban planning.
hiểu về đồng vị đồng hồ có thể giúp ích trong quy hoạch đô thị.
isochrones can illustrate the impact of transportation changes.
đồng vị đồng hồ có thể minh họa tác động của những thay đổi giao thông.
the isochrone technique is useful for emergency response planning.
kỹ thuật đồng vị đồng hồ hữu ích cho việc lập kế hoạch ứng phó khẩn cấp.
we created isochrones to visualize commuting patterns.
chúng tôi đã tạo ra đồng vị đồng hồ để trực quan hóa các mô hình đi lại.
using isochrones, we can identify areas with limited access.
sử dụng đồng vị đồng hồ, chúng tôi có thể xác định các khu vực có khả năng tiếp cận hạn chế.
isochrones are essential for planning public transport routes.
đồng vị đồng hồ rất quan trọng để lập kế hoạch các tuyến đường giao thông công cộng.
the study focused on isochrones related to bike-sharing systems.
nghiên cứu tập trung vào đồng vị đồng hồ liên quan đến hệ thống chia sẻ xe đạp.
analyzing isochrones can reveal socio-economic disparities.
phân tích đồng vị đồng hồ có thể tiết lộ sự bất bình đẳng kinh tế - xã hội.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay