itchiest

[Mỹ]/'ɪtʃɪ/
[Anh]/'ɪtʃi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. gây ra cảm giác muốn gãi hoặc một khao khát mãnh liệt

Cụm từ & Cách kết hợp

itchy feet

muốn đi đây đi đó

Câu ví dụ

My skin has broken out in an itchy rash.

Da của tôi bị phát ban ngứa.

He never stays in a job long. He gets itchy feet after two or three years.

Anh ta không bao giờ ở lại một công việc lâu. Anh ta thấy bồn chồn sau hai hoặc ba năm.

We report a 27-year-old woman with mildly itchy follicular papules in both axillae, mammary areolae and the pubes for one year.

Chúng tôi báo cáo về một phụ nữ 27 tuổi bị nổi mẩn lồi nhỏ, ngứa nhẹ ở cả nách, vùng quầng vú và bộ phận sinh dục trong một năm.

My mosquito bite is so itchy.

Vết muỗi đốt của tôi rất ngứa.

His wool sweater makes me feel itchy.

Chiếc áo len của anh ấy khiến tôi cảm thấy ngứa.

I get itchy when I'm nervous.

Tôi cảm thấy ngứa khi tôi lo lắng.

The new fabric softener made my skin itchy.

Làn da của tôi bị ngứa do chất làm mềm vải mới.

I have an itchy rash on my arm.

Tôi bị phát ban ngứa trên cánh tay.

Her dry scalp is causing her to feel itchy.

Da đầu khô của cô ấy khiến cô ấy cảm thấy ngứa.

Wearing a wool hat always makes my forehead itchy.

Đeo mũ len luôn khiến trán tôi ngứa.

The bug bites left me with itchy welts.

Những vết đốt của côn trùng khiến tôi bị nổi mẩn ngứa.

The tag on my shirt is scratching my neck and making it itchy.

Nhãn trên áo của tôi đang cọ xát cổ tôi và khiến nó ngứa.

Ví dụ thực tế

At first, there are flat, red, itchy spots called macules.

Lúc đầu, có những đốm phẳng, đỏ, ngứa gọi là macules.

Nguồn: Osmosis - Microorganisms

The trigger finger is itchy as hell.

Ngón tay bị kích thích ngứa như địa ngục.

Nguồn: Person of Interest Season 5

It causes nasal congestion, and red, itchy, swollen eyes with frequent bouts of sneezing.

Nó gây ra nghẹt mũi, và mắt đỏ, ngứa, sưng với những cơn hắt hơi thường xuyên.

Nguồn: Osmosis - Respiration

Have you got an itchy back, Duggee?

Bạn có bị ngứa lưng không, Duggee?

Nguồn: Hi! Dog Teacher (Video Version)

Dandruff makes your head itchy and dry.

Gàu khiến đầu bạn ngứa và khô.

Nguồn: One Hundred Thousand Whys

Those purple pants were a little bit itchy.

Những chiếc quần màu tím đó hơi ngứa một chút.

Nguồn: Connection Magazine

My eyes are red and itchy.

Mắt tôi đỏ và ngứa.

Nguồn: Advanced Daily Grammar (Audio Version)

It was itchy. -Okay, not smart.

Nó ngứa. - Được rồi, không thông minh.

Nguồn: Desperate Housewives (Audio Version) Season 4

But what about the itchy scab?

Nhưng còn mụn cóc ngứa thì sao?

Nguồn: Lost Girl Season 2

Am I the only one who feels kinda itchy?

Tôi có phải là người duy nhất cảm thấy hơi ngứa không?

Nguồn: Modern Family - Season 10

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay