itraconazoles

[Mỹ]/ˌaɪtrəˈkɒnəzəʊlz/
[Anh]/ˌaɪtrəˈkɑːnəzoʊlz/

Dịch

n. Thuốc kháng nấm (dạng số nhiều của itraconazole) được dùng để điều trị các loại nhiễm trùng nấm khác nhau.

Cụm từ & Cách kết hợp

taking itraconazole

đang dùng itraconazole

prescribed itraconazole

được kê đơn itraconazole

itraconazole therapy

điều trị bằng itraconazole

itraconazole treatment

điều trị itraconazole

itraconazole capsules

viên nang itraconazole

itraconazole dosage

liều dùng itraconazole

itraconazole medication

thuốc itraconazole

stopping itraconazole

ngừng dùng itraconazole

itraconazole interactions

tương tác của itraconazole

itraconazole side effects

tác dụng phụ của itraconazole

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay