iwas

[Mỹ]/ˈaɪwɒz/
[Anh]/ˈaɪwɑːz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. dạng số nhiều của iwa
abbr. viết tắt của in-well aeration; thông gió tốt; viết tắt của International Woodworkers of America; công đoàn lao động của người thợ gỗ ở Mỹ; viết tắt của Insurance Workers of America; công đoàn lao động của nhân viên bảo hiểm ở Mỹ; viết tắt của International Wheat Agreement; thỏa thuận hàng hóa quốc tế về thương mại lúa mì

Cụm từ & Cách kết hợp

iwas bro

Vietnamese_translation

iwas guys

Vietnamese_translation

iwas, panas

Vietnamese_translation

iwas, licin

Vietnamese_translation

iwas, ada

Vietnamese_translation

iwas, jangan

Vietnamese_translation

iwas, bisa

Vietnamese_translation

iwas, bahaya

Vietnamese_translation

iwas, itu

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

iwas is a japanese verb meaning to avoid or dodge something.

iwas là một động từ tiếng Nhật có nghĩa là tránh hoặc né tránh điều gì đó.

you should iwas making promises you cannot keep in the future.

bạn nên tránh việc hứa những điều bạn không thể giữ được trong tương lai.

let's iwas the heavy traffic by taking the highway this morning.

chúng ta hãy tránh ùn tắc giao thông bằng cách đi cao tốc vào sáng nay.

i need to iwas that sensitive topic during tomorrow's discussion.

tôi cần tránh đề cập đến chủ đề nhạy cảm đó trong cuộc thảo luận ngày mai.

she chose to iwas the confrontation with her neighbor peacefully.

cô ấy chọn cách tránh đối đầu với hàng xóm một cách hòa bình.

we should iwas eating too many sweets to stay healthy.

chúng ta nên tránh ăn quá nhiều đồ ngọt để giữ sức khỏe.

he tried to iwas the difficult question from the reporter cleverly.

anh ấy cố gắng tránh câu hỏi khó từ nhà báo một cách khéo léo.

it is best to iwas making hasty decisions without proper consideration.

điều tốt nhất là tránh đưa ra quyết định vội vàng mà không có suy nghĩ kỹ.

iwas the temptation to check social media during work hours.

tránh cám dỗ kiểm tra mạng xã hội trong giờ làm việc.

they always iwas discussing politics at family gatherings to prevent arguments.

họ luôn tránh thảo luận chính trị trong các buổi tụ họp gia đình để tránh cãi vã.

you should iwas direct contact with sick people during flu season.

bạn nên tránh tiếp xúc trực tiếp với người bệnh trong mùa cúm.

let's iwas going outside in this stormy weather for our safety.

chúng ta hãy tránh ra ngoài trong thời tiết mưa bão này để đảm bảo an toàn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay