jacketed

[Mỹ]/ˈdʒækɪtɪd/
[Anh]/ˈdʒækɪtɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj.có áo khoác hoặc lớp bọc

Cụm từ & Cách kết hợp

jacketed cable

dây cáp có lớp bảo vệ

jacketed wire

dây điện có lớp bảo vệ

jacketed packaging

bao bì có lớp bảo vệ

jacketed pipe

ống có lớp bảo vệ

jacketed vessel

thùng chứa có lớp bảo vệ

jacketed insulation

vật liệu cách nhiệt có lớp bảo vệ

jacketed tubing

ống mềm có lớp bảo vệ

jacketed motor

động cơ có lớp bảo vệ

jacketed glass

kính có lớp bảo vệ

jacketed container

thùng chứa có lớp bảo vệ

Câu ví dụ

the jacketed cables provide extra protection against environmental damage.

Các cáp bọc ngoài cung cấp thêm sự bảo vệ chống lại thiệt hại do môi trường.

he wore a jacketed suit to the formal event.

Anh ấy đã mặc một bộ vest bọc ngoài đến sự kiện trang trọng.

the jacketed pipes are essential for maintaining temperature.

Các đường ống bọc ngoài rất cần thiết để duy trì nhiệt độ.

she prefers jacketed books for better durability.

Cô ấy thích những cuốn sách bọc ngoài vì độ bền cao hơn.

they used jacketed bullets for improved accuracy.

Họ sử dụng đạn bọc ngoài để tăng độ chính xác.

the jacketed design helps prevent wear and tear.

Thiết kế bọc ngoài giúp ngăn ngừa hao mòn.

jacketed wires are safer for high-voltage applications.

Dây bọc ngoài an toàn hơn cho các ứng dụng điện áp cao.

he bought a jacketed wine bottle for the special occasion.

Anh ấy đã mua một chai rượu vang bọc ngoài cho dịp đặc biệt.

the jacketed version of the software includes additional features.

Phiên bản bọc ngoài của phần mềm bao gồm các tính năng bổ sung.

she prefers jacketed furniture for its modern look.

Cô ấy thích đồ nội thất bọc ngoài vì vẻ ngoài hiện đại của nó.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay