jackhammer operator
người vận hành máy đục bê tông
jackhammer noise
tiếng ồn của máy đục bê tông
jackhammer work
công việc sử dụng máy đục bê tông
jackhammer rental
cho thuê máy đục bê tông
jackhammer safety
an toàn khi sử dụng máy đục bê tông
jackhammer drill
máy khoan đục bê tông
jackhammer maintenance
bảo trì máy đục bê tông
jackhammer vibration
độ rung của máy đục bê tông
jackhammer repair
sửa chữa máy đục bê tông
the workers used a jackhammer to break up the concrete.
Những người công nhân đã sử dụng máy khoan bê tông để phá vỡ lớp bê tông.
he rented a jackhammer for the home renovation project.
Anh ấy đã thuê một chiếc máy khoan bê tông cho dự án cải tạo nhà cửa.
the sound of the jackhammer was deafening.
Tiếng của chiếc máy khoan bê tông rất lớn.
using a jackhammer requires proper safety equipment.
Sử dụng máy khoan bê tông đòi hỏi phải có thiết bị bảo hộ phù hợp.
she learned how to operate a jackhammer in her construction class.
Cô ấy đã học cách vận hành máy khoan bê tông trong lớp học xây dựng của mình.
the jackhammer made quick work of the old pavement.
Chiếc máy khoan bê tông đã nhanh chóng phá bỏ lớp vỉa hè cũ.
after using the jackhammer, he felt exhausted.
Sau khi sử dụng máy khoan bê tông, anh ấy cảm thấy kiệt sức.
they needed a jackhammer to dig deep into the ground.
Họ cần một chiếc máy khoan bê tông để đào sâu xuống lòng đất.
the construction site was noisy due to the jackhammer.
Công trường xây dựng ồn ào vì có máy khoan bê tông.
he practiced using a jackhammer before the big job.
Anh ấy đã thực hành sử dụng máy khoan bê tông trước công việc lớn.
jackhammer operator
người vận hành máy đục bê tông
jackhammer noise
tiếng ồn của máy đục bê tông
jackhammer work
công việc sử dụng máy đục bê tông
jackhammer rental
cho thuê máy đục bê tông
jackhammer safety
an toàn khi sử dụng máy đục bê tông
jackhammer drill
máy khoan đục bê tông
jackhammer maintenance
bảo trì máy đục bê tông
jackhammer vibration
độ rung của máy đục bê tông
jackhammer repair
sửa chữa máy đục bê tông
the workers used a jackhammer to break up the concrete.
Những người công nhân đã sử dụng máy khoan bê tông để phá vỡ lớp bê tông.
he rented a jackhammer for the home renovation project.
Anh ấy đã thuê một chiếc máy khoan bê tông cho dự án cải tạo nhà cửa.
the sound of the jackhammer was deafening.
Tiếng của chiếc máy khoan bê tông rất lớn.
using a jackhammer requires proper safety equipment.
Sử dụng máy khoan bê tông đòi hỏi phải có thiết bị bảo hộ phù hợp.
she learned how to operate a jackhammer in her construction class.
Cô ấy đã học cách vận hành máy khoan bê tông trong lớp học xây dựng của mình.
the jackhammer made quick work of the old pavement.
Chiếc máy khoan bê tông đã nhanh chóng phá bỏ lớp vỉa hè cũ.
after using the jackhammer, he felt exhausted.
Sau khi sử dụng máy khoan bê tông, anh ấy cảm thấy kiệt sức.
they needed a jackhammer to dig deep into the ground.
Họ cần một chiếc máy khoan bê tông để đào sâu xuống lòng đất.
the construction site was noisy due to the jackhammer.
Công trường xây dựng ồn ào vì có máy khoan bê tông.
he practiced using a jackhammer before the big job.
Anh ấy đã thực hành sử dụng máy khoan bê tông trước công việc lớn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay