jackson

[Mỹ]/ˈdʒæksn/
[Anh]/ˈdʒæksən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. thủ đô của Mississippi, Hoa Kỳ.

Cụm từ & Cách kết hợp

Michael Jackson

Michael Jackson

Jackson Five

Jackson Five

andrew jackson

andrew jackson

peter jackson

peter jackson

jesse jackson

jesse jackson

janet jackson

janet jackson

Câu ví dụ

Michael Jackson was a legendary pop singer.

Michael Jackson là một ca sĩ pop huyền thoại.

Andrew Jackson was the seventh president of the United States.

Andrew Jackson là tổng thống thứ bảy của Hoa Kỳ.

Jackson Pollock was a famous American painter known for his unique style of drip painting.

Jackson Pollock là một họa sĩ người Mỹ nổi tiếng, được biết đến với phong cách hội họa giọt độc đáo của mình.

The Jackson 5 was a popular Motown group in the 1970s.

The Jackson 5 là một nhóm nhạc Motown phổ biến những năm 1970.

Peter Jackson directed the Lord of the Rings trilogy.

Peter Jackson đã đạo diễn bộ phim Chúa tể của những chiếc nhẫn.

Jackson Square is a historic park in New Orleans.

Jackson Square là một công viên lịch sử ở New Orleans.

Janet Jackson is a talented singer and actress.

Janet Jackson là một ca sĩ và diễn viên tài năng.

Jackson Hole is a popular destination for skiing in Wyoming.

Jackson Hole là một điểm đến phổ biến để trượt tuyết ở Wyoming.

Samuel L. Jackson is a versatile actor known for his roles in various films.

Samuel L. Jackson là một diễn viên đa năng, nổi tiếng với các vai diễn trong nhiều bộ phim.

The Jackson family is well-known in the entertainment industry.

Gia đình Jackson nổi tiếng trong ngành giải trí.

Ví dụ thực tế

And you went back in for jackson.

Và bạn đã quay lại để đón Jackson.

Nguồn: Desperate Housewives Season 5

He stole the show from everybody, including the Jackson 5.

Anh ấy đã đánh cắp sự chú ý từ mọi người, kể cả Jackson 5.

Nguồn: Biography of Celebrity: Michael Jackson

Mitchell Moore owns a bakery in Jackson, Miss.

Mitchell Moore sở hữu một tiệm bánh ở Jackson, Miss.

Nguồn: NPR News April 2016 Collection

He bought land in and around the Jackson Hole valley.

Anh ấy đã mua đất ở và xung quanh thung lũng Jackson Hole.

Nguồn: National Parks of the United States

Oh my gosh, I hope it was no to Jackson.

Ôi trời ơi, tôi hy vọng nó không phải là Jackson.

Nguồn: Modern Family Season 6

Snow has been falling in Jackson, Mississippi, Atlanta as well.

Tuyết đã rơi ở Jackson, Mississippi, cũng như Atlanta.

Nguồn: NPR News February 2014 Compilation

For NPR News, I'm Steve Backner in Jackson Hole.

Tin tức từ NPR, tôi là Steve Backner ở Jackson Hole.

Nguồn: NPR News August 2014 Compilation

On Jackson. Heading east. About the middle of the block.

Trên đường Jackson. Hướng đông. Khoảng giữa khu phố.

Nguồn: Go blank axis version

Sonny walked Smilin' Jack back to Jackson Square.

Sonny đưa Smilin' Jack trở lại Quảng trường Jackson.

Nguồn: Storyline Online English Stories

So you're on Jackson going west.

Vậy bạn đang ở trên đường Jackson đi về phía tây.

Nguồn: Go blank axis version

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay