| số nhiều | jailors |
jailor's key
chìa khóa của quản ngục
jailor's duty
nhiệm vụ của quản ngục
jailor's role
vai trò của quản ngục
jailor's uniform
đồng phục của quản ngục
jailor's job
công việc của quản ngục
jailor's office
văn phòng của quản ngục
jailor's task
nhiệm vụ của quản ngục
jailor's report
báo cáo của quản ngục
jailor's orders
lệnh của quản ngục
jailor's assistant
người trợ lý của quản ngục
the jailor locked the door carefully.
người quản ngục đã khóa cửa cẩn thận.
the jailor was responsible for the inmates' safety.
người quản ngục chịu trách nhiệm về sự an toàn của tù nhân.
every morning, the jailor checks the cells.
mỗi buổi sáng, người quản ngục kiểm tra các phòng giam.
the jailor had a strict routine to follow.
người quản ngục có một quy trình nghiêm ngặt để tuân theo.
the jailor communicated with the guards frequently.
người quản ngục thường xuyên liên lạc với các lính canh.
the jailor observed the prisoners closely.
người quản ngục quan sát các tù nhân một cách cẩn thận.
the jailor issued new uniforms to the inmates.
người quản ngục phát cho tù nhân những bộ đồng phục mới.
it was the jailor's duty to maintain order.
việc duy trì trật tự là nhiệm vụ của người quản ngục.
the jailor recorded the daily activities of the inmates.
người quản ngục ghi lại các hoạt động hàng ngày của tù nhân.
the jailor was known for his fairness.
người quản ngục nổi tiếng là công bằng.
jailor's key
chìa khóa của quản ngục
jailor's duty
nhiệm vụ của quản ngục
jailor's role
vai trò của quản ngục
jailor's uniform
đồng phục của quản ngục
jailor's job
công việc của quản ngục
jailor's office
văn phòng của quản ngục
jailor's task
nhiệm vụ của quản ngục
jailor's report
báo cáo của quản ngục
jailor's orders
lệnh của quản ngục
jailor's assistant
người trợ lý của quản ngục
the jailor locked the door carefully.
người quản ngục đã khóa cửa cẩn thận.
the jailor was responsible for the inmates' safety.
người quản ngục chịu trách nhiệm về sự an toàn của tù nhân.
every morning, the jailor checks the cells.
mỗi buổi sáng, người quản ngục kiểm tra các phòng giam.
the jailor had a strict routine to follow.
người quản ngục có một quy trình nghiêm ngặt để tuân theo.
the jailor communicated with the guards frequently.
người quản ngục thường xuyên liên lạc với các lính canh.
the jailor observed the prisoners closely.
người quản ngục quan sát các tù nhân một cách cẩn thận.
the jailor issued new uniforms to the inmates.
người quản ngục phát cho tù nhân những bộ đồng phục mới.
it was the jailor's duty to maintain order.
việc duy trì trật tự là nhiệm vụ của người quản ngục.
the jailor recorded the daily activities of the inmates.
người quản ngục ghi lại các hoạt động hàng ngày của tù nhân.
the jailor was known for his fairness.
người quản ngục nổi tiếng là công bằng.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now