i love slipping into my comfortable jarmies after a long day at work.
Tôi thích lướt vào bộ đồ ngủ thoải mái của mình sau một ngày làm việc dài.
she wore her favorite pink jarmies while watching movies on saturday night.
Cô ấy mặc bộ đồ ngủ màu hồng yêu thích khi xem phim vào tối thứ bảy.
the children were already in their jarmies when the bedtime story began.
Các con đã mặc bộ đồ ngủ của mình khi câu chuyện睡前开始.
he bought new flannel jarmies for the cold winter nights.
Anh ấy mua bộ đồ ngủ bằng vải flannel mới cho những đêm đông lạnh giá.
we decided to have a movie marathon in our cozy jarmies all day sunday.
Chúng tôi quyết định xem phim marathon cả ngày chủ nhật trong bộ đồ ngủ ấm cúng của mình.
the hotel provides soft cotton jarmies for all guests.
Khách sạn cung cấp bộ đồ ngủ bằng cotton mềm cho tất cả khách.
my sister borrowed my silk jarmies without asking permission.
Chị tôi mượn bộ đồ ngủ bằng lụa của tôi mà không xin phép.
they got matching family jarmies for christmas morning.
Họ có bộ đồ ngủ gia đình giống nhau cho buổi sáng Giáng sinh.
i'm looking forward to relaxing in my warm jarmies by the fireplace.
Tôi đang mong chờ được thư giãn trong bộ đồ ngủ ấm cúng của mình bên lò sưởi.
the character wore ridiculous polka-dot jarmies in the comedy film.
Person vật mặc bộ đồ ngủ chấm bi hài hước trong bộ phim hài.
she packed her lightweight jarmies for the summer vacation.
Cô ấy đóng gói bộ đồ ngủ nhẹ cho kỳ nghỉ hè.
my dad insists on wearing his old worn-out jarmies every weekend.
Bố tôi nhất quyết mặc bộ đồ ngủ cũ rách mỗi cuối tuần.
i love slipping into my comfortable jarmies after a long day at work.
Tôi thích lướt vào bộ đồ ngủ thoải mái của mình sau một ngày làm việc dài.
she wore her favorite pink jarmies while watching movies on saturday night.
Cô ấy mặc bộ đồ ngủ màu hồng yêu thích khi xem phim vào tối thứ bảy.
the children were already in their jarmies when the bedtime story began.
Các con đã mặc bộ đồ ngủ của mình khi câu chuyện睡前开始.
he bought new flannel jarmies for the cold winter nights.
Anh ấy mua bộ đồ ngủ bằng vải flannel mới cho những đêm đông lạnh giá.
we decided to have a movie marathon in our cozy jarmies all day sunday.
Chúng tôi quyết định xem phim marathon cả ngày chủ nhật trong bộ đồ ngủ ấm cúng của mình.
the hotel provides soft cotton jarmies for all guests.
Khách sạn cung cấp bộ đồ ngủ bằng cotton mềm cho tất cả khách.
my sister borrowed my silk jarmies without asking permission.
Chị tôi mượn bộ đồ ngủ bằng lụa của tôi mà không xin phép.
they got matching family jarmies for christmas morning.
Họ có bộ đồ ngủ gia đình giống nhau cho buổi sáng Giáng sinh.
i'm looking forward to relaxing in my warm jarmies by the fireplace.
Tôi đang mong chờ được thư giãn trong bộ đồ ngủ ấm cúng của mình bên lò sưởi.
the character wore ridiculous polka-dot jarmies in the comedy film.
Person vật mặc bộ đồ ngủ chấm bi hài hước trong bộ phim hài.
she packed her lightweight jarmies for the summer vacation.
Cô ấy đóng gói bộ đồ ngủ nhẹ cho kỳ nghỉ hè.
my dad insists on wearing his old worn-out jarmies every weekend.
Bố tôi nhất quyết mặc bộ đồ ngủ cũ rách mỗi cuối tuần.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay