jasp

[Mỹ]/dʒæspə/
[Anh]/dʒæsp/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một viên đá mờ, thường có màu đỏ, vàng hoặc nâu, được sử dụng trong trang sức; jasperoid

Cụm từ & Cách kết hợp

jasp color

màu jasp

jasp stone

đá jasp

jasp pattern

mẫu jasp

jasp jewelry

trang sức jasp

jasp design

thiết kế jasp

jasp texture

bề mặt jasp

jasp variety

loại jasp

jasp specimen

mẫu vật jasp

jasp collection

tập hợp jasp

jasp art

nghệ thuật jasp

Câu ví dụ

he decided to jasp his old car for a new model.

anh ấy quyết định thay chiếc xe cũ của mình bằng một kiểu dáng mới.

she loves to jasp her wardrobe every season.

cô ấy thích thay đổi tủ quần áo của mình mỗi mùa.

they jasp their garden with colorful flowers.

họ trang trí vườn của mình bằng những bông hoa đầy màu sắc.

he plans to jasp his diet for better health.

anh ấy dự định thay đổi chế độ ăn uống của mình để có sức khỏe tốt hơn.

we should jasp our approach to the project.

chúng ta nên thay đổi cách tiếp cận dự án.

she wants to jasp her career path this year.

cô ấy muốn thay đổi con đường sự nghiệp của mình năm nay.

they decided to jasp their travel plans for the summer.

họ quyết định thay đổi kế hoạch du lịch của họ cho mùa hè.

he intends to jasp his investment strategy.

anh ấy dự định thay đổi chiến lược đầu tư của mình.

we need to jasp our marketing tactics.

chúng ta cần thay đổi các chiến thuật tiếp thị của mình.

she likes to jasp her workout routine regularly.

cô ấy thích thay đổi thói quen tập luyện của mình thường xuyên.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay