jaspers

[Mỹ]/ˈdʒæspəz/
[Anh]/ˈdʒæspərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của jasper, một loại đá quý không trong suốt; đề cập đến Karl Jaspers, một triết gia người Đức

Cụm từ & Cách kết hợp

jaspers stones

đá mã não

jaspers collection

bảo tàng đá mã não

jaspers colors

màu sắc đá mã não

jaspers patterns

hoa văn đá mã não

jaspers jewelry

trang sức đá mã não

jaspers designs

thiết kế đá mã não

jaspers types

các loại đá mã não

jaspers properties

tính chất của đá mã não

jaspers market

thị trường đá mã não

jaspers crafts

thủ công mỹ nghệ đá mã não

Câu ví dụ

jaspers are often used in jewelry making.

thạch anh là một loại đá thường được sử dụng trong chế tác đồ trang sức.

the color of jaspers can vary greatly.

màu sắc của thạch anh có thể khác nhau rất nhiều.

many people collect jaspers as a hobby.

rất nhiều người sưu tầm thạch anh như một sở thích.

jaspers are believed to have healing properties.

người ta tin rằng thạch anh có đặc tính chữa bệnh.

she wore a necklace made of jaspers.

cô ấy đeo một chiếc vòng cổ làm từ thạch anh.

jaspers can be found in various locations around the world.

thạch anh có thể được tìm thấy ở nhiều địa điểm khác nhau trên thế giới.

artists often use jaspers in their sculptures.

các nghệ sĩ thường sử dụng thạch anh trong các tác phẩm điêu khắc của họ.

jaspers have been used for centuries in different cultures.

thạch anh đã được sử dụng trong nhiều thế kỷ trong các nền văn hóa khác nhau.

she admired the unique patterns in the jaspers.

cô ấy ngưỡng mộ những hoa văn độc đáo trên thạch anh.

jaspers are often associated with stability and grounding.

thạch anh thường gắn liền với sự ổn định và sự cân bằng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay