jayhawk pride
tinh thần jayhawk
rock chalk jayhawk
rock chalk jayhawk
jayhawk nation
quốc gia jayhawk
jayhawk spirit
tinh thần jayhawk
jayhawk fans
người hâm mộ jayhawk
go jayhawks
cố lên jayhawks
jayhawk basketball
bóng rổ jayhawk
jayhawk legacy
di sản jayhawk
jayhawk victory
chiến thắng jayhawk
jayhawk tradition
truyền thống jayhawk
the jayhawk mascot represents the university's spirit.
Biểu tượng chim jayhawk đại diện cho tinh thần của trường đại học.
many fans wear jayhawk gear during the games.
Nhiều người hâm mộ mặc đồ có hình chim jayhawk trong các trận đấu.
the jayhawk basketball team has a strong tradition.
Đội bóng rổ jayhawk có một truyền thống mạnh mẽ.
students often gather at the jayhawk statue for photos.
Sinh viên thường tụ tập tại bức tượng chim jayhawk để chụp ảnh.
he painted a mural of the jayhawk on his wall.
Anh ấy đã vẽ một bức tranh tường về chim jayhawk trên tường của mình.
the jayhawk is a symbol of pride for the community.
Chim jayhawk là biểu tượng tự hào của cộng đồng.
she cheered for the jayhawk during the championship.
Cô ấy đã cổ vũ cho chim jayhawk trong suốt trận vô địch.
he collects jayhawk memorabilia as a hobby.
Anh ấy sưu tầm đồ kỷ niệm về chim jayhawk như một sở thích.
the jayhawk logo is recognized nationwide.
Logo chim jayhawk được công nhận trên toàn quốc.
they hosted a jayhawk alumni event last weekend.
Họ đã tổ chức một sự kiện dành cho cựu sinh viên jayhawk vào cuối tuần trước.
jayhawk pride
tinh thần jayhawk
rock chalk jayhawk
rock chalk jayhawk
jayhawk nation
quốc gia jayhawk
jayhawk spirit
tinh thần jayhawk
jayhawk fans
người hâm mộ jayhawk
go jayhawks
cố lên jayhawks
jayhawk basketball
bóng rổ jayhawk
jayhawk legacy
di sản jayhawk
jayhawk victory
chiến thắng jayhawk
jayhawk tradition
truyền thống jayhawk
the jayhawk mascot represents the university's spirit.
Biểu tượng chim jayhawk đại diện cho tinh thần của trường đại học.
many fans wear jayhawk gear during the games.
Nhiều người hâm mộ mặc đồ có hình chim jayhawk trong các trận đấu.
the jayhawk basketball team has a strong tradition.
Đội bóng rổ jayhawk có một truyền thống mạnh mẽ.
students often gather at the jayhawk statue for photos.
Sinh viên thường tụ tập tại bức tượng chim jayhawk để chụp ảnh.
he painted a mural of the jayhawk on his wall.
Anh ấy đã vẽ một bức tranh tường về chim jayhawk trên tường của mình.
the jayhawk is a symbol of pride for the community.
Chim jayhawk là biểu tượng tự hào của cộng đồng.
she cheered for the jayhawk during the championship.
Cô ấy đã cổ vũ cho chim jayhawk trong suốt trận vô địch.
he collects jayhawk memorabilia as a hobby.
Anh ấy sưu tầm đồ kỷ niệm về chim jayhawk như một sở thích.
the jayhawk logo is recognized nationwide.
Logo chim jayhawk được công nhận trên toàn quốc.
they hosted a jayhawk alumni event last weekend.
Họ đã tổ chức một sự kiện dành cho cựu sinh viên jayhawk vào cuối tuần trước.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay