jellyroll

[Mỹ]/ˈdʒɛliˌroʊl/
[Anh]/ˈdʒɛliˌroʊl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại bánh cuộn với nhân
Word Forms
số nhiềujellyrolls

Cụm từ & Cách kết hợp

jellyroll cake

bánh cuộn jellyroll

jellyroll music

nhạc jellyroll

jellyroll recipe

công thức bánh jellyroll

jellyroll dance

nhảy jellyroll

jellyroll band

ban nhạc jellyroll

jellyroll style

phong cách jellyroll

jellyroll party

tiệc jellyroll

jellyroll art

nghệ thuật jellyroll

jellyroll fun

vui chơi jellyroll

jellyroll treat

món tráng miệng jellyroll

Câu ví dụ

she baked a delicious jellyroll for the party.

Cô ấy đã nướng một bánh mì cuộn kem ngon tuyệt cho bữa tiệc.

jellyrolls are often served as a dessert.

Bánh mì cuộn kem thường được dùng làm món tráng miệng.

he loves to decorate his jellyroll with fresh fruits.

Anh ấy thích trang trí bánh mì cuộn kem của mình với trái cây tươi.

the recipe for jellyroll is quite simple.

Công thức làm bánh mì cuộn kem khá đơn giản.

we should try making a chocolate jellyroll next time.

Lần tới chúng ta nên thử làm bánh mì cuộn kem sô cô la.

my grandmother taught me how to make jellyroll.

Ngoại của tôi đã dạy tôi cách làm bánh mì cuộn kem.

jellyroll is a popular treat in many cultures.

Bánh mì cuộn kem là một món tráng miệng phổ biến ở nhiều nền văn hóa.

he brought a jellyroll to share with his friends.

Anh ấy mang bánh mì cuộn kem đến để chia sẻ với bạn bè của mình.

they enjoyed a slice of jellyroll with their coffee.

Họ đã thưởng thức một lát bánh mì cuộn kem với tách cà phê của họ.

making a jellyroll requires some baking skills.

Làm bánh mì cuộn kem đòi hỏi một số kỹ năng làm bánh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay