jerkier movements
các chuyển động giật
jerkier ride
chuyến đi giật
jerkier performance
hiệu suất giật
jerkier motion
động tác giật
jerkier steering
lái xe giật
jerkier animation
phim hoạt hình giật
jerkier transitions
chuyển đổi giật
jerkier gameplay
lối chơi giật
jerkier effects
hiệu ứng giật
jerkier visuals
hình ảnh giật
the ride became jerkier as we went uphill.
chuyến đi trở nên xóc nảy hơn khi chúng tôi đi lên đồi.
his movements were jerkier than usual during the performance.
các động tác của anh ấy trở nên xóc nảy hơn so với bình thường trong suốt buổi biểu diễn.
the video playback was jerkier due to a slow internet connection.
phát lại video bị giật hơn do kết nối internet chậm.
she noticed her hands were jerkier when she was nervous.
cô ấy nhận thấy rằng tay mình run rẩy hơn khi cô ấy lo lắng.
the jerkier ride made everyone feel uneasy.
chuyến đi xóc nảy hơn khiến mọi người cảm thấy không thoải mái.
his speech became jerkier as he struggled to find the right words.
phát biểu của anh ấy trở nên ngập ngừng hơn khi anh ấy cố gắng tìm ra những lời thích hợp.
the old car's engine ran jerkier than the new model.
động cơ của chiếc xe cũ chạy xóc nảy hơn so với kiểu dáng mới.
after the upgrade, the software felt jerkier than before.
sau khi nâng cấp, phần mềm cảm thấy xóc nảy hơn so với trước đây.
his dance moves were jerkier than his partner's.
các động tác nhảy của anh ấy xóc nảy hơn so với bạn nhảy của anh ấy.
the animation became jerkier when the frame rate dropped.
hoạt hình trở nên xóc nảy hơn khi tốc độ khung hình giảm.
jerkier movements
các chuyển động giật
jerkier ride
chuyến đi giật
jerkier performance
hiệu suất giật
jerkier motion
động tác giật
jerkier steering
lái xe giật
jerkier animation
phim hoạt hình giật
jerkier transitions
chuyển đổi giật
jerkier gameplay
lối chơi giật
jerkier effects
hiệu ứng giật
jerkier visuals
hình ảnh giật
the ride became jerkier as we went uphill.
chuyến đi trở nên xóc nảy hơn khi chúng tôi đi lên đồi.
his movements were jerkier than usual during the performance.
các động tác của anh ấy trở nên xóc nảy hơn so với bình thường trong suốt buổi biểu diễn.
the video playback was jerkier due to a slow internet connection.
phát lại video bị giật hơn do kết nối internet chậm.
she noticed her hands were jerkier when she was nervous.
cô ấy nhận thấy rằng tay mình run rẩy hơn khi cô ấy lo lắng.
the jerkier ride made everyone feel uneasy.
chuyến đi xóc nảy hơn khiến mọi người cảm thấy không thoải mái.
his speech became jerkier as he struggled to find the right words.
phát biểu của anh ấy trở nên ngập ngừng hơn khi anh ấy cố gắng tìm ra những lời thích hợp.
the old car's engine ran jerkier than the new model.
động cơ của chiếc xe cũ chạy xóc nảy hơn so với kiểu dáng mới.
after the upgrade, the software felt jerkier than before.
sau khi nâng cấp, phần mềm cảm thấy xóc nảy hơn so với trước đây.
his dance moves were jerkier than his partner's.
các động tác nhảy của anh ấy xóc nảy hơn so với bạn nhảy của anh ấy.
the animation became jerkier when the frame rate dropped.
hoạt hình trở nên xóc nảy hơn khi tốc độ khung hình giảm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay