jerkier

[Mỹ]/ˈdʒɜːkɪə/
[Anh]/ˈdʒɜrkiər/

Dịch

adj. nhiều giật cục; có đặc điểm là dừng và bắt đầu đột ngột; ngu ngốc; ngớ ngẩn

Cụm từ & Cách kết hợp

jerkier movements

các chuyển động giật

jerkier ride

chuyến đi giật

jerkier performance

hiệu suất giật

jerkier motion

động tác giật

jerkier steering

lái xe giật

jerkier animation

phim hoạt hình giật

jerkier transitions

chuyển đổi giật

jerkier gameplay

lối chơi giật

jerkier effects

hiệu ứng giật

jerkier visuals

hình ảnh giật

Câu ví dụ

the ride became jerkier as we went uphill.

chuyến đi trở nên xóc nảy hơn khi chúng tôi đi lên đồi.

his movements were jerkier than usual during the performance.

các động tác của anh ấy trở nên xóc nảy hơn so với bình thường trong suốt buổi biểu diễn.

the video playback was jerkier due to a slow internet connection.

phát lại video bị giật hơn do kết nối internet chậm.

she noticed her hands were jerkier when she was nervous.

cô ấy nhận thấy rằng tay mình run rẩy hơn khi cô ấy lo lắng.

the jerkier ride made everyone feel uneasy.

chuyến đi xóc nảy hơn khiến mọi người cảm thấy không thoải mái.

his speech became jerkier as he struggled to find the right words.

phát biểu của anh ấy trở nên ngập ngừng hơn khi anh ấy cố gắng tìm ra những lời thích hợp.

the old car's engine ran jerkier than the new model.

động cơ của chiếc xe cũ chạy xóc nảy hơn so với kiểu dáng mới.

after the upgrade, the software felt jerkier than before.

sau khi nâng cấp, phần mềm cảm thấy xóc nảy hơn so với trước đây.

his dance moves were jerkier than his partner's.

các động tác nhảy của anh ấy xóc nảy hơn so với bạn nhảy của anh ấy.

the animation became jerkier when the frame rate dropped.

hoạt hình trở nên xóc nảy hơn khi tốc độ khung hình giảm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay