jerkiest

[Mỹ]/'dʒɜːkɪ/
[Anh]/'dʒɝki/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có đặc điểm là dừng và bắt đầu đột ngột; chậm chạp và vụng về

Cụm từ & Cách kết hợp

beef jerky

thịt bò khô

spicy jerky

thịt khô cay

Câu ví dụ

a jerky train ride.

Một chuyến tàu giật lùi.

a hard and jerky breath

Một hơi thở khó khăn và giật.

the coach drew to a jerky halt.

Chiếc xe ngựa dừng lại một cách giật lùi.

She lit a cigarette with quick, jerky movement.

Cô ấy châm thuốc lá một cách nhanh chóng và giật mình.

herky-jerky black and white newsreels.

Những thước phim tin tức đen trắng giật và kêu.

jerky ideas about saving money.

Những ý tưởng giật lùi về tiết kiệm tiền.

Ví dụ thực tế

Here to try our hand-caught artisanal trout jerky?

Ở đây để thử thịt khô cá hồi thủ công mỹ nghệ của chúng tôi?

Nguồn: Modern Family - Season 07

Um, did you pack your jerky?

Ừm, bạn có mang thịt khô không?

Nguồn: Modern Family - Season 10

Is putting apart more like a jerky, right?

Chia tách có giống như thịt khô không, đúng không?

Nguồn: Gourmet Base

Some jerky little kid is gonna say something.

Một đứa trẻ nhỏ gầy gò sẽ nói gì đó.

Nguồn: Our Day This Season 1

I do anything from beef jerky sticks, hummus, carrots.

Tôi làm bất cứ thứ gì từ que thịt bò khô, hummus, cà rốt.

Nguồn: Celebrity's Daily Meal Plan (Bilingual Selection)

I hope the jerky was as delicious as the irony.

Tôi hy vọng thịt khô ngon như sự mỉa mai.

Nguồn: Modern Family - Season 10

The result is a weird jerky motion that's hard to keep track of.

Kết quả là một chuyển động kỳ lạ và giật mình khó theo dõi.

Nguồn: Kurzgesagt science animation

Since the fovea is pretty small, your eyes read text by making quick jerky movements called saccades.

Vì fovea khá nhỏ, mắt bạn đọc văn bản bằng cách thực hiện các chuyển động nhanh và giật mình gọi là saccades.

Nguồn: Crash Course Learning Edition

Through Sam's jerky movement through his autism, the music and the dance was able for him to control himself.

Thông qua chuyển động giật của Sam do chứng tự kỷ, âm nhạc và điệu nhảy đã giúp anh ấy kiểm soát bản thân.

Nguồn: The Ellen Show

I would prefer beef jerky over Bento.

Tôi thích thịt bò khô hơn Bento.

Nguồn: Snack Exchange

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay