beef jerky
thịt bò khô
spicy jerky
thịt khô cay
a jerky train ride.
Một chuyến tàu giật lùi.
a hard and jerky breath
Một hơi thở khó khăn và giật.
the coach drew to a jerky halt.
Chiếc xe ngựa dừng lại một cách giật lùi.
She lit a cigarette with quick, jerky movement.
Cô ấy châm thuốc lá một cách nhanh chóng và giật mình.
herky-jerky black and white newsreels.
Những thước phim tin tức đen trắng giật và kêu.
jerky ideas about saving money.
Những ý tưởng giật lùi về tiết kiệm tiền.
Here to try our hand-caught artisanal trout jerky?
Ở đây để thử thịt khô cá hồi thủ công mỹ nghệ của chúng tôi?
Nguồn: Modern Family - Season 07Um, did you pack your jerky?
Ừm, bạn có mang thịt khô không?
Nguồn: Modern Family - Season 10Is putting apart more like a jerky, right?
Chia tách có giống như thịt khô không, đúng không?
Nguồn: Gourmet BaseSome jerky little kid is gonna say something.
Một đứa trẻ nhỏ gầy gò sẽ nói gì đó.
Nguồn: Our Day This Season 1I do anything from beef jerky sticks, hummus, carrots.
Tôi làm bất cứ thứ gì từ que thịt bò khô, hummus, cà rốt.
Nguồn: Celebrity's Daily Meal Plan (Bilingual Selection)I hope the jerky was as delicious as the irony.
Tôi hy vọng thịt khô ngon như sự mỉa mai.
Nguồn: Modern Family - Season 10The result is a weird jerky motion that's hard to keep track of.
Kết quả là một chuyển động kỳ lạ và giật mình khó theo dõi.
Nguồn: Kurzgesagt science animationSince the fovea is pretty small, your eyes read text by making quick jerky movements called saccades.
Vì fovea khá nhỏ, mắt bạn đọc văn bản bằng cách thực hiện các chuyển động nhanh và giật mình gọi là saccades.
Nguồn: Crash Course Learning EditionThrough Sam's jerky movement through his autism, the music and the dance was able for him to control himself.
Thông qua chuyển động giật của Sam do chứng tự kỷ, âm nhạc và điệu nhảy đã giúp anh ấy kiểm soát bản thân.
Nguồn: The Ellen ShowI would prefer beef jerky over Bento.
Tôi thích thịt bò khô hơn Bento.
Nguồn: Snack Exchangebeef jerky
thịt bò khô
spicy jerky
thịt khô cay
a jerky train ride.
Một chuyến tàu giật lùi.
a hard and jerky breath
Một hơi thở khó khăn và giật.
the coach drew to a jerky halt.
Chiếc xe ngựa dừng lại một cách giật lùi.
She lit a cigarette with quick, jerky movement.
Cô ấy châm thuốc lá một cách nhanh chóng và giật mình.
herky-jerky black and white newsreels.
Những thước phim tin tức đen trắng giật và kêu.
jerky ideas about saving money.
Những ý tưởng giật lùi về tiết kiệm tiền.
Here to try our hand-caught artisanal trout jerky?
Ở đây để thử thịt khô cá hồi thủ công mỹ nghệ của chúng tôi?
Nguồn: Modern Family - Season 07Um, did you pack your jerky?
Ừm, bạn có mang thịt khô không?
Nguồn: Modern Family - Season 10Is putting apart more like a jerky, right?
Chia tách có giống như thịt khô không, đúng không?
Nguồn: Gourmet BaseSome jerky little kid is gonna say something.
Một đứa trẻ nhỏ gầy gò sẽ nói gì đó.
Nguồn: Our Day This Season 1I do anything from beef jerky sticks, hummus, carrots.
Tôi làm bất cứ thứ gì từ que thịt bò khô, hummus, cà rốt.
Nguồn: Celebrity's Daily Meal Plan (Bilingual Selection)I hope the jerky was as delicious as the irony.
Tôi hy vọng thịt khô ngon như sự mỉa mai.
Nguồn: Modern Family - Season 10The result is a weird jerky motion that's hard to keep track of.
Kết quả là một chuyển động kỳ lạ và giật mình khó theo dõi.
Nguồn: Kurzgesagt science animationSince the fovea is pretty small, your eyes read text by making quick jerky movements called saccades.
Vì fovea khá nhỏ, mắt bạn đọc văn bản bằng cách thực hiện các chuyển động nhanh và giật mình gọi là saccades.
Nguồn: Crash Course Learning EditionThrough Sam's jerky movement through his autism, the music and the dance was able for him to control himself.
Thông qua chuyển động giật của Sam do chứng tự kỷ, âm nhạc và điệu nhảy đã giúp anh ấy kiểm soát bản thân.
Nguồn: The Ellen ShowI would prefer beef jerky over Bento.
Tôi thích thịt bò khô hơn Bento.
Nguồn: Snack ExchangeKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay