jeter

[Mỹ]/ˈʒetə/
[Anh]/ʒeɪˈteɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. để ném; để vứt; để quăng

Cụm từ & Cách kết hợp

jeter un œil

nhìn một cái

jeter l'éponge

đánh trống

jeter à la poubelle

vứt vào thùng rác

jeter de la poudre aux yeux

đánh lừa

jeter le bébé avec l'eau du bain

vứt bỏ thứ quý giá cùng với thứ vô dụng

jeter ses cartes

chơi bài

jeter de l'argent par les fenêtres

phung phí tiền bạc

jeter le trouble

gây rối loạn

jeter un sort

phát ra một phép thuật

jeter l'ancre

buông neo

Câu ví dụ

elle a jeté un regard furieux à son voisin.

Cô ta đã liếc nhìn đầy tức giận người hàng xóm.

il jette toujours l'argent par les fenêtres.

Anh ta luôn tiêu tiền một cách hoang phí.

la sorcière a jeté un sort au prince.

Cô phù thủy đã chú ngữ lên hoàng tử.

il ne faut pas jeter la pierre aux autres.

Đừng ném đá vào người khác.

ce scientifique a jeté les bases de la physique moderne.

Người khoa học này đã đặt nền móng cho vật lý hiện đại.

le boxeur a jeté l'éponge au troisième round.

Võ sĩ đã bỏ cuộc ở hiệp thứ ba.

jetez un coup d'œil à ce document.

Hãy xem qua tài liệu này.

les médias jettent le trouble dans l'opinion publique.

Các phương tiện truyền thông gây xáo trộn dư luận.

ce vendeur jette de la poudre aux yeux avec ses promesses.

Người bán này lừa dối bằng những lời hứa.

les politiciens jettent de l'huile sur le feu.

Các chính trị gia làm cho tình hình thêm căng thẳng.

il ne faut pas jeter le bébé avec l'eau du bain.

Đừng vứt bỏ đứa trẻ cùng với nước tắm.

les soldats ont jeté les armes face à l'ennemi.

Các binh sĩ đã bỏ vũ khí trước kẻ thù.

cette décision jette un doute sur sa compétence.

Quyết định này làm nảy sinh nghi ngờ về năng lực của anh ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay