jetliner

[Mỹ]/ˈdʒɛtˌlaɪnər/
[Anh]/ˈdʒɛtˌlaɪnər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một máy bay lớn được thiết kế để chở hành khách
Word Forms
số nhiềujetliners

Cụm từ & Cách kết hợp

commercial jetliner

máy bay phản lực thương mại

large jetliner

máy bay phản lực lớn

passenger jetliner

máy bay phản lực chở khách

new jetliner

máy bay phản lực mới

modern jetliner

máy bay phản lực hiện đại

military jetliner

máy bay phản lực quân sự

luxury jetliner

máy bay phản lực sang trọng

regional jetliner

máy bay phản lực khu vực

wide-body jetliner

máy bay phản lực thân rộng

airline jetliner

máy bay phản lực của hãng hàng không

Câu ví dụ

the jetliner took off smoothly from the runway.

Máy bay phản lực đã cất cánh một cách suôn sẻ từ đường băng.

passengers boarded the jetliner with excitement.

Hành khách lên máy bay phản lực với sự háo hức.

the jetliner flew at a cruising altitude of 30,000 feet.

Máy bay phản lực bay ở độ cao hành trình 30.000 feet.

engine failure forced the jetliner to make an emergency landing.

Sự cố hỏng động cơ đã khiến máy bay phản lực phải hạ cánh khẩn cấp.

the jetliner was delayed due to bad weather.

Máy bay phản lực bị trì hoãn do thời tiết xấu.

flight attendants served meals on the jetliner.

Các tiếp viên hàng không phục vụ đồ ăn trên máy bay phản lực.

many jetliners are equipped with advanced navigation systems.

Nhiều máy bay phản lực được trang bị các hệ thống dẫn đường tiên tiến.

the jetliner was full of passengers heading to europe.

Máy bay phản lực đầy khách trên đường đến châu Âu.

jetliners are a common sight at international airports.

Máy bay phản lực là một cảnh thường thấy ở các sân bay quốc tế.

the jetliner landed safely despite the turbulence.

Máy bay phản lực đã hạ cánh an toàn mặc dù có nhiễu động.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay