| số nhiều | jetliners |
commercial jetliner
máy bay phản lực thương mại
large jetliner
máy bay phản lực lớn
passenger jetliner
máy bay phản lực chở khách
new jetliner
máy bay phản lực mới
modern jetliner
máy bay phản lực hiện đại
military jetliner
máy bay phản lực quân sự
luxury jetliner
máy bay phản lực sang trọng
regional jetliner
máy bay phản lực khu vực
wide-body jetliner
máy bay phản lực thân rộng
airline jetliner
máy bay phản lực của hãng hàng không
the jetliner took off smoothly from the runway.
Máy bay phản lực đã cất cánh một cách suôn sẻ từ đường băng.
passengers boarded the jetliner with excitement.
Hành khách lên máy bay phản lực với sự háo hức.
the jetliner flew at a cruising altitude of 30,000 feet.
Máy bay phản lực bay ở độ cao hành trình 30.000 feet.
engine failure forced the jetliner to make an emergency landing.
Sự cố hỏng động cơ đã khiến máy bay phản lực phải hạ cánh khẩn cấp.
the jetliner was delayed due to bad weather.
Máy bay phản lực bị trì hoãn do thời tiết xấu.
flight attendants served meals on the jetliner.
Các tiếp viên hàng không phục vụ đồ ăn trên máy bay phản lực.
many jetliners are equipped with advanced navigation systems.
Nhiều máy bay phản lực được trang bị các hệ thống dẫn đường tiên tiến.
the jetliner was full of passengers heading to europe.
Máy bay phản lực đầy khách trên đường đến châu Âu.
jetliners are a common sight at international airports.
Máy bay phản lực là một cảnh thường thấy ở các sân bay quốc tế.
the jetliner landed safely despite the turbulence.
Máy bay phản lực đã hạ cánh an toàn mặc dù có nhiễu động.
commercial jetliner
máy bay phản lực thương mại
large jetliner
máy bay phản lực lớn
passenger jetliner
máy bay phản lực chở khách
new jetliner
máy bay phản lực mới
modern jetliner
máy bay phản lực hiện đại
military jetliner
máy bay phản lực quân sự
luxury jetliner
máy bay phản lực sang trọng
regional jetliner
máy bay phản lực khu vực
wide-body jetliner
máy bay phản lực thân rộng
airline jetliner
máy bay phản lực của hãng hàng không
the jetliner took off smoothly from the runway.
Máy bay phản lực đã cất cánh một cách suôn sẻ từ đường băng.
passengers boarded the jetliner with excitement.
Hành khách lên máy bay phản lực với sự háo hức.
the jetliner flew at a cruising altitude of 30,000 feet.
Máy bay phản lực bay ở độ cao hành trình 30.000 feet.
engine failure forced the jetliner to make an emergency landing.
Sự cố hỏng động cơ đã khiến máy bay phản lực phải hạ cánh khẩn cấp.
the jetliner was delayed due to bad weather.
Máy bay phản lực bị trì hoãn do thời tiết xấu.
flight attendants served meals on the jetliner.
Các tiếp viên hàng không phục vụ đồ ăn trên máy bay phản lực.
many jetliners are equipped with advanced navigation systems.
Nhiều máy bay phản lực được trang bị các hệ thống dẫn đường tiên tiến.
the jetliner was full of passengers heading to europe.
Máy bay phản lực đầy khách trên đường đến châu Âu.
jetliners are a common sight at international airports.
Máy bay phản lực là một cảnh thường thấy ở các sân bay quốc tế.
the jetliner landed safely despite the turbulence.
Máy bay phản lực đã hạ cánh an toàn mặc dù có nhiễu động.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay